Hà Tĩnh

English

Etymology

Borrowed from Vietnamese Hà Tĩnh.

Pronunciation

  • IPA(key): /ˈhɑːtɪn/

Proper noun

Hà Tĩnh

  1. A province of Vietnam.
  2. A city in Vietnam.

Translations

See also

Province-level divisions of the Socialist Republic of Vietnam in English (layout · text)
Municipalities: Cần Thơ · Da Nang · Hanoi · Haiphong · Hue · Ho Chi Minh City
Provinces: An Giang · Bắc Ninh · Cà Mau · Cao Bằng · Đắk Lắk · Điện Biên · Đồng Nai · Đồng Tháp · Gia Lai · Hà Tĩnh · Hưng Yên · Khánh Hoà · Lai Châu · Lạng Sơn · Lào Cai · Lâm Đồng · Nghệ An · Ninh Bình · Phú Thọ · Quảng Ngãi · Quảng Ninh · Quảng Trị · Sơn La · Tây Ninh · Thái Nguyên · Thanh Hoá · Tuyên Quang · Vĩnh Long

Vietnamese

Alternative forms

  • (North Central Vietnam, in dialects with ngã-nặng merger) Hà Tịnh

Etymology

    Sino-Vietnamese word from 河靜 (the place where the river is calm), (river) and (calm).

    Pronunciation

    • (Hà Tĩnh, with ngã-nặng merger) IPA(key): [haː˧ tḭŋ̟˨]
    • (Hà Nội) IPA(key): [haː˨˩ tïŋ˦ˀ˥]
    • (Huế) IPA(key): [haː˦˩ tɨn˧˨]
    • (Saigon) IPA(key): [haː˨˩ tɨn˨˩˦]

    Proper noun

    Tĩnh

    1. Hà Tĩnh, a province in the North Central Coast region of Vietnam
    2. Hà Tĩnh, the capital of this province

    Meronyms

    Descendants

    • English: Hà Tĩnh

    See also

    Province-level divisions of the Socialist Republic of Vietnam in Vietnamese (layout · text)
    Thành phố trực thuộc trung ương: Cần Thơ · Đà Nẵng · Hà Nội · Hải Phòng · Huế · Thành phố Hồ Chí Minh
    Tỉnh: An Giang · Bắc Ninh · Cà Mau · Cao Bằng · Đắk Lắk · Điện Biên · Đồng Nai · Đồng Tháp · Gia Lai · Hà Tĩnh · Hưng Yên · Khánh Hoà · Lai Châu · Lạng Sơn · Lào Cai · Lâm Đồng · Nghệ An · Ninh Bình · Phú Thọ · Quảng Ngãi · Quảng Ninh · Quảng Trị · Sơn La · Tây Ninh · Thái Nguyên · Thanh Hoá · Tuyên Quang · Vĩnh Long