Đà Nẵng

See also: Da Nang

English

Alternative forms

Etymology

Borrowed from Vietnamese Đà Nẵng.

Pronunciation

  • IPA(key): /ˈdɑːnæŋ/, /dəˈnæŋ/

Proper noun

Đà Nẵng

  1. A city in Vietnam.

Translations

Vietnamese

Etymology

Possibly from Eastern Cham đanak (mouth of a river), đarak (large river), or from Western Cham đaknan, đaknưn, from đak (water) + nưng (wide), after the Hàn River.

Pronunciation

  • (Hà Nội) IPA(key): [ʔɗaː˨˩ naŋ˦ˀ˥]
  • (Huế) IPA(key): [ʔɗaː˦˩ naŋ˧˨]
  • (Saigon) IPA(key): [ʔɗaː˨˩ naŋ˨˩˦]

Proper noun

Đà Nẵng • (沱㶞)

  1. Da Nang, Danang (a large city in Central Vietnam)

Synonyms

  • Cửa Hàn (historic)
  • Đồng Long Loan (literary)
  • Thái Phiên (historic)
  • Trà Áo (literary)
  • Trà Sơn (literary)
  • Trà Úc (literary)
  • Vũng Thùng (colloquial)

See also

Province-level divisions of the Socialist Republic of Vietnam in Vietnamese (layout · text)
Thành phố trực thuộc trung ương: Cần Thơ · Đà Nẵng · Hà Nội · Hải Phòng · Huế · Thành phố Hồ Chí Minh
Tỉnh: An Giang · Bắc Ninh · Cà Mau · Cao Bằng · Đắk Lắk · Điện Biên · Đồng Nai · Đồng Tháp · Gia Lai · Hà Tĩnh · Hưng Yên · Khánh Hoà · Lai Châu · Lạng Sơn · Lào Cai · Lâm Đồng · Nghệ An · Ninh Bình · Phú Thọ · Quảng Ngãi · Quảng Ninh · Quảng Trị · Sơn La · Tây Ninh · Thái Nguyên · Thanh Hoá · Tuyên Quang · Vĩnh Long

References

  • Vũ Hùng (November 2006), “Những tên gọi về thành phố Đà Nẵng”, in Tạp chí Xưa và Nay[1] (in Vietnamese), number 272