Hải Phòng

English

Proper noun

Hải Phòng

  1. Alternative form of Haiphong.

Vietnamese

Etymology

    Sino-Vietnamese word from 海防 (Coastal Defense).

    Pronunciation

    • (Hà Nội) IPA(key): [haːj˧˩ fawŋ͡m˨˩]
    • (Huế) IPA(key): [haːj˧˨ fawŋ͡m˦˩] ~ [haːj˧˨ fɔŋ˦˩]
    • (Saigon) IPA(key): [haːj˨˩˦ fawŋ͡m˨˩]

    Proper noun

    Hải Phòng

    1. Hải Phòng (a large city in Vietnam)

    Meronyms

    Descendants

    • English: Haiphong, Hai Phong, Hải Phòng
    • German: Haiphong

    See also

    Province-level divisions of the Socialist Republic of Vietnam in Vietnamese (layout · text)
    Thành phố trực thuộc trung ương: Cần Thơ · Đà Nẵng · Hà Nội · Hải Phòng · Huế · Thành phố Hồ Chí Minh
    Tỉnh: An Giang · Bắc Ninh · Cà Mau · Cao Bằng · Đắk Lắk · Điện Biên · Đồng Nai · Đồng Tháp · Gia Lai · Hà Tĩnh · Hưng Yên · Khánh Hoà · Lai Châu · Lạng Sơn · Lào Cai · Lâm Đồng · Nghệ An · Ninh Bình · Phú Thọ · Quảng Ngãi · Quảng Ninh · Quảng Trị · Sơn La · Tây Ninh · Thái Nguyên · Thanh Hoá · Tuyên Quang · Vĩnh Long