Hải Phòng
English
Proper noun
Hải Phòng
- Alternative form of Haiphong.
Vietnamese
Etymology
Sino-Vietnamese word from 海防 (“Coastal Defense”).
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [haːj˧˩ fawŋ͡m˨˩]
- (Huế) IPA(key): [haːj˧˨ fawŋ͡m˦˩] ~ [haːj˧˨ fɔŋ˦˩]
- (Saigon) IPA(key): [haːj˨˩˦ fawŋ͡m˨˩]
Proper noun
Meronyms
Descendants
See also
| Thành phố trực thuộc trung ương: Cần Thơ · Đà Nẵng · Hà Nội · Hải Phòng · Huế · Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tỉnh: An Giang · Bắc Ninh · Cà Mau · Cao Bằng · Đắk Lắk · Điện Biên · Đồng Nai · Đồng Tháp · Gia Lai · Hà Tĩnh · Hưng Yên · Khánh Hoà · Lai Châu · Lạng Sơn · Lào Cai · Lâm Đồng · Nghệ An · Ninh Bình · Phú Thọ · Quảng Ngãi · Quảng Ninh · Quảng Trị · Sơn La · Tây Ninh · Thái Nguyên · Thanh Hoá · Tuyên Quang · Vĩnh Long |