triều
Vietnamese
Pronunciation
Etymology 1
Sino-Vietnamese word from 潮. Doublet of trào.
Noun
triều
Derived terms
Adjective
triều
- tidal, affected by tides, tidally flooded
- bãi triều ― tidal flat
- lạch triều ― tidal creek
- 2022, Thái Mỹ, “Trường Giang một dải nước xanh bốn mùa”, in Báo Đà Nẵng[1]:
- Các nhà nghiên cứu cho rằng, sông Trường Giang có nguồn gốc từ các lạch triều, rồi chuyển dần thành đầm, phá, sau đó tạo ra dòng sông lạ lẫm như ngày nay.
- Researchers believe that the Trường Giang river originated from tidal creeks, which turned into swamps and lagoons, to eventually form the strange river we see today.
Etymology 2
Sino-Vietnamese word from 朝. Doublet of chầu and chào.
Noun
triều
Derived terms
- triều chính
- triều đại
- triều đình
- triều kiến
- triều thần
- vương triều