Vietnamese
Etymology
Sino-Vietnamese word from 日朝.
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [ɲət̚˧˨ʔ t͡ɕiəw˨˩]
- (Huế) IPA(key): [ɲək̚˨˩ʔ ʈiw˦˩]
- (Saigon) IPA(key): [ɲək̚˨˩˨ ʈiw˨˩]
Noun
nhật triều
- diurnal tide, tide that has one high and one low each day
2022, Trường Mai, “Trường Giang hai đầu về biển”, in báo Thời Nay[1]:Hình thái nhật triều khiến không gian cuộc sống ven sông thêm phần thú vị.- The pattern of the daily tides adds something interesting to life along the riverbanks.