trưởng thượng

Vietnamese

Etymology

    Sino-Vietnamese word from 長上.

    Pronunciation

    • (Hà Nội) IPA(key): [t͡ɕɨəŋ˧˩ tʰɨəŋ˧˨ʔ]
    • (Huế) IPA(key): [ʈɨəŋ˧˨ tʰɨəŋ˨˩ʔ]
    • (Saigon) IPA(key): [ʈɨəŋ˨˩˦ tʰɨəŋ˨˩˨]

    Noun

    trưởng thượng

    1. senior
      • 1965, Hội Khổng học Việt Nam, Minh tân, page 73:
        Đã có lòng đề với anh em trong nhà thì cũng có lòng kính mà đối xử với những kẻ trưởng thượng trong nước.
        The will shouldn't only for supporting siblings in a family but also to treat seniors in a country with respect.