trưởng
Vietnamese
Etymology
Sino-Vietnamese word from 長. Doublet of trường.
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [t͡ɕɨəŋ˧˩]
- (Huế) IPA(key): [ʈɨəŋ˧˨]
- (Saigon) IPA(key): [ʈɨəŋ˨˩˦]
Audio (Saigon): (file)
Noun
trưởng
Adjective
trưởng
Prefix
trưởng
Suffix
trưởng
Derived terms
- bộ trưởng
- gia trưởng
- hiệu trưởng
- khối trưởng
- lớp trưởng
- ngoại trưởng
- nhóm trưởng
- quốc trưởng
- tham mưu trưởng
- thị trưởng
- thôn trưởng
- thủ trưởng
- thứ trưởng
- tổ trưởng
- tộc trưởng
- trường buồng
- trưởng ban
- trưởng bản
- trưởng buôn
- trưởng công chúa
- trưởng đoàn
- trưởng giả
- trưởng họ
- trưởng làng
- trưởng nam
- trưởng nhóm
- trưởng nữ
- trưởng phòng
- trưởng thành
- trưởng thôn
- trưởng thượng
- trưởng tộc