tướng
Vietnamese
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [tɨəŋ˧˦]
- (Huế) IPA(key): [tɨəŋ˦˧˥]
- (Saigon) IPA(key): [tɨəŋ˦˥]
Audio (Hà Nội): (file)
Etymology 1
Sino-Vietnamese word from 將.
Noun
(classifier vị) tướng
Derived terms
- bại tướng
- cờ tướng
- danh tướng
- đại tướng
- thiên tướng
- thiếu tướng
- trung tướng
- tướng lĩnh
- tướng quân
- tướng quốc
- tướng sĩ
- tướng soái
- tướng tá
- vương tướng
See also
| Xiangqi pieces in Vietnamese quân cờ tướng (layout · text) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| tướng, soái | sĩ | tượng, tịnh | mã | xe, xa | pháo | tốt, chốt |
Etymology 2
Sino-Vietnamese word from 相. This is from the form with 去聲 / 去声 (qùshēng)/tone C.
The reading of the form with A tone is tương.
Noun
tướng
Derived terms
- chân tướng
- tể tướng
- to tướng
- tốt tướng
- tướng công
- tướng mạo
- tướng số
Romanization
tướng
- Sino-Vietnamese reading of 相