póc miềnh
Muong
Etymology
póc (“height; stature”) + miềnh (“torso”). Compare Vietnamese mình vóc.
Pronunciation
- IPA(key): /pɔk⁶ miəɲ²/
Noun
póc miềnh
- (Mường Bi) one's body
References
- Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt (Muong - Vietnamese dictionary)[1], Hanoi: Nhà xuất bản Văn hoá Dân tộc Hà Nội.