lưỡng
Vietnamese
Etymology
Sino-Vietnamese word from 兩 (“two”). Doublet of lạng and lượng.
Pronunciation
Romanization
lưỡng
- Sino-Vietnamese reading of 兩
Derived terms
- kĩ lưỡng
- lưỡng chiếu
- Lưỡng cư
- lưỡng cư (兩居)
- lưỡng cực
- lưỡng dụng
- Lưỡng Hà (兩河)
- lưỡng hợp (兩合)
- lưỡng long (兩龍)
- lưỡng lự (兩慮)
- lưỡng phân (兩分)
- Lưỡng Quảng (兩廣)
- lưỡng quốc trạng nguyên (兩國狀元)
- lưỡng quyền (兩勸)
- lưỡng thê (兩栖)
- lưỡng tính (兩性)
- lưỡng toàn (兩全)
- lưỡng viện (兩院)
- nhất cử lưỡng tiện
- tiến thoái lưỡng nan (進退兩難)