ghi xương khắc cốt

Vietnamese

Etymology

ghi xương +‎ khắc cốt, of which ghi xương is a calque of Chinese 刻骨 (kègǔ). Compare khắc cốt minh tâm.

Pronunciation

  • (Hà Nội) IPA(key): [ɣi˧˧ sɨəŋ˧˧ xak̚˧˦ kot̚˧˦]
  • (Huế) IPA(key): [ɣɪj˧˧ sɨəŋ˧˧ kʰak̚˦˧˥ kok̚˦˧˥]
  • (Saigon) IPA(key): [ɣɪj˧˧ sɨəŋ˧˧ kʰak̚˦˥ kok̚˦˥]

Idiom

ghi xương khắc cốt

  1. to never forget; to be etched in one's memory
    Synonyms: khắc cốt ghi tâm, khắc cốt minh tâm, minh tâm khắc cốt