con ông cháu cha
Vietnamese
Alternative forms
- (initialism) COCC
Etymology
Literally “grandfather's child, father's grandchild”.
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [kɔn˧˧ ʔəwŋ͡m˧˧ t͡ɕaw˧˦ t͡ɕaː˧˧]
- (Huế) IPA(key): [kɔŋ˧˧ ʔəwŋ͡m˧˧ t͡ɕaw˨˩˦ t͡ɕaː˧˧]
- (Saigon) IPA(key): [kɔŋ˧˧ ʔəwŋ͡m˧˧ ca(ː)w˦˥ caː˧˧]
Noun
- (idiomatic) child or grandchild of an important person, a nepo baby
- 1999, Bùi Anh Tấn, chapter 4, in Một thế giới không có đàn bà [A Womenless World]:
- Mọi người xì xào vì tôi là con ông cháu cha nên được nâng đỡ, điều này thì đúng, nhưng tôi biết họ lầm vì trong chuyện này bố mẹ tôi không hề can thiệp vào. Vậy thì vì cái gì mà ông ta quý mến tôi?
- People gossiped that I was favored because I was nepo baby, which was true, but I knew they were wrong because my parents had no involvement in this case. So why did he like me?
See also
- Thái tử Đảng