chú ý

See also: chuy, chủ ý, Chuy, chuỳ, and chùy

Vietnamese

Etymology

    Sino-Vietnamese word from 注意, composed of (to focus) and (intention).

    Pronunciation

    • (Hà Nội) IPA(key): [t͡ɕu˧˦ ʔi˧˦]
    • (Huế) IPA(key): [t͡ɕʊw˨˩˦ ʔɪj˨˩˦]
    • (Saigon) IPA(key): [cʊw˦˥ ʔɪj˦˥]

    Verb

    chú ý (ambitransitive)

    1. to notice; to take note of
      Synonyms: lưu ý (transitive verb), (Southern Vietnam) coi chừng
      Sự nhiệt tình của nó làm mọi người chú ý.
      Their enthusiasm made other people notice.
      Báo cáo đó được chú ý nhất trong hội thảo.
      That report got the most attention at the conference.
    2. to focus on
      Synonym: chú tâm
      chú ý môn Toán nhiều hơn các môn khác.
      They focuses on math more than other subjects.
      • 2021 May 15, “Cử tri bám sát quy định để lựa chọn được ứng cử viên thực hiện tốt nhất nhiệm vụ ĐBQH”, in Cổng thông tin điện tử Quốc hội, sourced from TTXVN [Thông tấn xã Việt Nam]:
        Cũng thông qua hoạt động vận động bầu cử, điều đáng chú ý nhất là hình thức tiếp xúc kết hợp giữa trực tiếp và trực tuyến. Đây là một giải pháp phù hợp với tình hình dịch bệnh [COVID-19] có diễn biến phức tạp, [].
        (please add an English translation of this quotation)

    Synonyms

    References

    • TV (3 April 2013), “Chú ý – để ý – lưu ý – coi chừng”, in Tiếng Việt: Ngẫm nghĩ...[1] (in Vietnamese)