có thửa

Vietnamese

Etymology

+‎ thửa, calque of Chinese 所有 (sở hữu).

Pronunciation

  • (Hà Nội) IPA(key): [kɔ˧˦ tʰɨə˧˩]
  • (Huế) IPA(key): [kɔ˨˩˦ tʰɨə˧˨]
  • (Saigon) IPA(key): [kɔ˦˥ tʰɨə˨˩˦]

Verb

thửa

  1. (obsolete) to have; to possess
    Synonym: thửa có
    • 15th century, Nguyễn Trãi, “豬 Trư”, in Quốc âm thi tập (國音詩集):
      𨱽含銳𪖫勁𬖅
      特養為蒸固所
      Dài hàm nhọn mũi cứng lông,
      Được dưỡng vì chưng có thửa dùng.
      Long jaw, pointed noise, spiky hair,
      [Still] you have your use, so you are raised.

Anagrams