2025–26 Thep Xanh Nam Dinh F.C. season
| 2025–26 season | |||
|---|---|---|---|
| President | Nguyễn Tân Anh | ||
| Head coach | Vũ Hồng Việt (until 24 October)[1][2] Nguyễn Trung Kiên (from 24 October – 14 November)[1][2] Mauro Jerónimo (from 14 November)[3] | ||
| Stadium | Thiên Trường | ||
| V.League 1 | In progress | ||
| Vietnamese Cup | Quarter-finals | ||
| Vietnamese Super Cup | Runners-up | ||
| ASEAN Club Championship | Group stage | ||
| AFC Champions League Two | Group stage | ||
| Top goalscorer | League: Brenner Marlos Brenner Marlos (2 each) All: Brenner Marlos (8) | ||
| Highest home attendance | 15,000 (v. Cong An Hanoi, Vietnamese Super Cup, 9 August 2025) | ||
| Lowest home attendance | 2,988 (v. Eastern, AFC Champions League Two, 11 December 2025) | ||
| Average home league attendance | 5,967 | ||
| Biggest win | 9–0 v. Eastern (H) AFC Champions League Two, 11 December 2025 | ||
| Biggest defeat | 1–3 v. Gamba Osaka (A) AFC Champions League Two, 22 October 2025 | ||
|
| |||
| All statistics correct as of 11 December 2025. | |||
The 2025–26 season is the 61st season in the history of Nam Định, and the club's 9th consecutive season in the top flight of Vietnamese football. In addition to the domestic league, the club is participating in this season's editions of the Vietnamese Cup, Vietnamese Super Cup, AFC Champions League Two and ASEAN Club Championship.
Players
- As of 7 October 2025[4]
Note: Flags indicate national team as defined under FIFA eligibility rules; some limited exceptions apply. Players may hold more than one non-FIFA nationality.
|
|
Out on loan
Note: Flags indicate national team as defined under FIFA eligibility rules; some limited exceptions apply. Players may hold more than one non-FIFA nationality.
|
Transfers
In
| Date | Pos. | Player | From | Fee | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 July 2025 | FW | Trần Ngọc Sơn | PVF-CAND | Loan return | |
| 15 July 2025 | MF | A Mít | Đông Á Thanh Hóa | Free | [5] |
| DF | Đặng Văn Tới | Hải Phòng | |||
| 16 July 2025 | DF | Kevin Pham Ba | Thép Xanh Nam Định | Undisclosed | [6] |
| 18 July 2025 | FW | Kyle Hudlin | Huddersfield Town | Free | [7] |
| MF | Njabulo Blom | St. Louis City | |||
| 26 July 2025 | FW | Mahmoud Eid | Bangkok United | [10][11] | |
| 11 August 2025 | GK | Caíque | Criciúma | [12][13] | |
| 17 August 2025 | FW | Percy Tau | Qatar SC | [14][15] | |
| 16 September 2025 | MF | Kristoffer Normann Hansen | Jagiellonia Białystok | [16] | |
| 7 October 2025 | FW | Chadrac Akolo | St. Gallen | [17][18] [19][20] | |
| MF | Arnaud Lusamba | Baniyas |
- Total spending: 0₫ (€0)
Out
| Date | Pos. | Player | To | Fee | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 July 2025 | DF | Trần Quang Thịnh | Truong Tuoi Binh Phuoc | Free | [21][22] |
| FW | Nguyễn Văn Anh | Becamex Ho Chi Minh City | [21] | ||
| 10 July 2025 | MF | Trần Văn Trung | Bac Ninh | [23] | |
| 13 July 2025 | FW | China | Công An Hà Nội | [24] | |
| 1 August 2025 | FW | Hoàng Minh Tuấn | Xuan Thien Phu Tho | ||
| 4 August 2025 | FW | Joseph Mpande | PVF-CAND | [25] |
- Total income: 0₫ (€0)
- Notes
Pre-season and friendlies
Win Draw Loss Fixtures
| 26 June 2025 Friendly | Thep Xanh Nam Dinh | 1–2 | Libolo | Hanoi, Vietnam |
| --:-- UTC+7 | Report |
|
Stadium: Hàng Đẫy Stadium |
| 4 September 2025 Hybrid friendly | Vietnam | 0–4 | Thep Xanh Nam Dinh | Hanoi, Vietnam |
| --:-- UTC+7 | Report | Stadium: Vietnam Youth Football Training Center |
| 7 September 2025 Friendly | Thep Xanh Nam Dinh | 3–0 | Phu Tho | Ninh Bình, Vietnam |
| --:-- UTC+7 | Report (1) Report (2) |
Stadium: Thiên Trường Stadium |
| 11 October 2025 Friendly | Thep Xanh Nam Dinh | 1–0 | PVF-CAND B | Ninh Bình, Vietnam |
| --:-- UTC+7 | Report | Stadium: Thiên Trường Stadium |
Competitions
Overall record
| Competition | First match | Last match | Starting round | Final position | Record | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pld | W | D | L | GF | GA | GD | Win % | |||||
| V.League 1 | 16 August 2025 | 18 June 2026 | Matchday 1 | 10 | 2 | 4 | 4 | 10 | 14 | −4 | 20.00 | |
| Vietnamese Cup | 23 November 2025 | Round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 100.00 | ||
| Vietnamese Super Cup | 9 August 2025 | Final | Runners-up | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | −1 | 0.00 | |
| AFC Champions League Two | 17 September 2025 | 11 December 2025 | Group stage | Group stage | 6 | 3 | 0 | 3 | 14 | 7 | +7 | 50.00 |
| ASEAN Club Championship | 25 September 2025 | Group stage | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 2 | +7 | 100.00 | ||
| Total | 21 | 9 | 4 | 8 | 37 | 26 | +11 | 42.86 | ||||
Last updated: 17 December 2025
Source: Soccerway
V.League 1
League table
| Pos | Team | Pld | W | D | L | GF | GA | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | Becamex Ho Chi Minh City | 11 | 3 | 2 | 6 | 14 | 19 | −5 | 11 |
| 9 | Song Lam Nghe An | 11 | 2 | 4 | 5 | 11 | 15 | −4 | 10 |
| 10 | Thep Xanh Nam Dinh | 10 | 2 | 4 | 4 | 10 | 14 | −4 | 10 |
| 11 | Dong A Thanh Hoa | 10 | 1 | 5 | 4 | 9 | 15 | −6 | 8 |
| 12 | Hoang Anh Gia Lai | 11 | 1 | 5 | 5 | 7 | 16 | −9 | 8 |
Rules for classification: 1) Points; 2) Head-to-head points; 3) Head-to-head goal difference; 4) Head-to-head goals scored; 5) Goal difference; 6) Goals scored; 7) Away goals scored; 8) Disciplinary points.[26]
Results summary
| Overall | Home | Away | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pld | W | D | L | GF | GA | GD | Pts | W | D | L | GF | GA | GD | W | D | L | GF | GA | GD |
| 10 | 2 | 4 | 4 | 10 | 14 | −4 | 10 | 2 | 1 | 2 | 6 | 7 | −1 | 0 | 3 | 2 | 4 | 7 | −3 |
Last updated: 10 November 2025.
Source: VPF
Results by round
A = Away; H = Home; W = Win; D = Draw; L = Loss
Matches
All times are local (UTC+7)
Win Draw Loss Fixtures
| 16 August 2025 1 | Thep Xanh Nam Dinh | 2–1 | Haiphong | Ninh Bình |
| 18:00 |
|
Report | Stadium: Thiên Trường Stadium Attendance: 7,000 Referee: Nguyễn Trung Kiên |
| 23 August 2025 2 | Song Lam Nghe An | 2–1 | Thep Xanh Nam Dinh | Nghệ An |
| 18:00 |
|
Report |
|
Stadium: Vinh Stadium Attendance: 4,500[27] Referee: Trần Ngọc Ánh[27] |
| 27 August 2025 3 | Thep Xanh Nam Dinh | 2–1 | PVF-CAND | Ninh Bình |
| 18:00 | Report |
|
Stadium: Thiên Trường Stadium Attendance: 6,800[28] Referee: Nguyễn Viết Duẩn [28] |
| 13 September 2025 6 | Cong An Ho Chi Minh City | 0–0 | Thep Xanh Nam Dinh | Ho Chi Minh City |
| 19:15 |
|
Report |
|
Stadium: Thống Nhất Stadium Attendance: 7,500 Referee: Ngô Duy Lân |
| 22 September 2025 4 | Ninh Binh | 2–0 | Thep Xanh Nam Dinh | Ninh Bình |
| 18:00 |
|
Report |
|
Stadium: Ninh Bình Stadium Attendance: 13,200 Referee: Lê Vũ Linh |
| 28 September 2025 5 | Thep Xanh Nam Dinh | 0–2 | Cong An Hanoi | Ninh Bình |
| 18:00 |
|
Report |
|
Stadium: Thiên Trường Stadium Attendance: 4,500 Referee: Nguyễn Viết Duẩn |
| 18 October 2025 7 | Thep Xanh Nam Dinh | 1–2 | Becamex Ho Chi Minh City | Ninh Bình |
| 18:00 |
|
Report |
|
Stadium: Thiên Trường Stadium Attendance: 4,500 Referee: Lê Vũ Linh |
| 27 October 2025 8 | Thep Xanh Nam Dinh | 1–1 | SHB Da Nang | Ninh Bình |
| 18:00 |
|
Report |
|
Stadium: Thiên Trường Stadium Attendance: 4,000 Referee: Hoàng Ngọc Hà |
| 31 October 2025 9 | Hoang Anh Gia Lai | 2–2 | Thep Xanh Nam Dinh | Gia Lai |
| 17:00 |
|
Report | Stadium: Pleiku Stadium Attendance: 4,000 Referee: Đỗ Khánh Nam |
| 10 November 2025 11 | Thep Xanh Nam Dinh | 1–1 | Hanoi FC | Ninh Bình |
| 18:00 |
|
Report |
|
Stadium: Thiên Trường Stadium Attendance: 9,000[29] Referee: Lê Vũ Linh[29] |
| 1 February 2026 12 | Dong A Thanh Hoa | v | Thep Xanh Nam Dinh | Thanh Hóa |
| 18:00 | Report | Stadium: Thanh Hóa Stadium |
| 9 February 2026 13 | Thep Xanh Nam Dinh | v | Hong Linh Ha Tinh | Ninh Bình |
| 18:00 | Report | Stadium: Thiên Trường Stadium |
| 24 February 2026 10 | The Cong-Viettel | v | Thep Xanh Nam Dinh | Hanoi |
| 19:15 | Report | Stadium: Mỹ Đình Stadium |
| February/March 2026 14 | Thep Xanh Nam Dinh | v | Ninh Binh | Ninh Bình |
| 18:00 | Stadium: Thiên Trường Stadium |
| March 2026 15 | PVF-CAND | v | Thep Xanh Nam Dinh | TBC |
| 17:00 | Stadium: TBA |
| TBC 2026 16 | Thep Xanh Nam Dinh | v | Dong A Thanh Hoa | Ninh Bình |
| 18:00 | Stadium: Thiên Trường Stadium |
| TBC 2026 17 | Hong Linh Ha Tinh | v | Thep Xanh Nam Dinh | Hà Tĩnh |
| 18:00 | Stadium: Hà Tĩnh Stadium |
| TBC 2026 18 | Thep Xanh Nam Dinh | v | Hoang Anh Gia Lai | Ninh Bình |
| 18:00 | Stadium: Thiên Trường Stadium |
| TBC 2026 19 | SHB Da Nang | v | Thep Xanh Nam Dinh | Đà Nẵng |
| 18:00 | Stadium: Hòa Xuân Stadium |
| TBC 2026 20 | Thep Xanh Nam Dinh | v | Becamex Ho Chi Minh City | Ho Chi Minh City |
| 18:00 | Stadium: Bình Dương Stadium |
| TBC 2026 21 | Thep Xanh Nam Dinh | v | Cong An Ho Chi Minh City | Ninh Bình |
| 18:00 | Stadium: Thiên Trường Stadium |
| TBC 2026 22 | Cong An Hanoi | v | Thep Xanh Nam Dinh | Hanoi |
| 18:00 | Stadium: Hàng Đẫy Stadium |
| TBC 2026 23 | Thep Xanh Nam Dinh | v | The Cong-Viettel | Ninh Bình |
| 18:00 | Stadium: Thiên Trường Stadium |
| May/June 2026 24 | Hanoi FC | v | Thep Xanh Nam Dinh | Hanoi |
| 19:15 | Stadium: Hàng Đẫy Stadium |
| June 2026 25 | Thep Xanh Nam Dinh | v | Song Lam Nghe An | Ninh Bình |
| TBA | Stadium: Thiên Trường Stadium |
| June 2026 26 | Haiphong | v | Thep Xanh Nam Dinh | Haiphong |
| TBA | Stadium: Lạch Tray Stadium |
Vietnamese Cup
The both qualifying round and round of 16 draw was held on 11 August 2025.[30]
All times are local (UTC+7)
| 23 November 2025 Round of 16 | Thep Xanh Nam Dinh | 2–0 | Long An | Ninh Bình |
| 18:00 |
|
Report |
|
Stadium: Thiên Trường Stadium Attendance: 6,000 Referee: Hoàng Thanh Bình |
| TBD 2026 Quarter-finals | SHB Da Nang | v | Thep Xanh Nam Dinh | Đà Nẵng |
| Stadium: Hòa Xuân Stadium |
Vietnamese Super Cup
| 9 August 2025 Final | Thép Xanh Nam Đinh | 2–3 | Công An Hà Nội | Ninh Bình |
| 18:00 |
|
Report |
|
Stadium: Thiên Trường Stadium Attendance: 15,000 Referee: Xuân Hùng Mai |
AFC Champions League Two
Group stage
The group stage draw was held on 15 August 2025.
Group F table
| Pos | Team | Pld | W | D | L | GF | GA | GD | Pts | Qualification | GOS | RPM | TND | EAS | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gamba Osaka | 6 | 6 | 0 | 0 | 16 | 2 | +14 | 18 | Advance to round of 16 | — | 2–0 | 3–1 | 3–1 | |
| 2 | Ratchaburi | 6 | 3 | 0 | 3 | 15 | 8 | +7 | 9 | 0–2 | — | 2–0 | 5–1 | ||
| 3 | Nam Định | 6 | 3 | 0 | 3 | 14 | 7 | +7 | 9 | 0–1 | 3–1 | — | 9–0 | ||
| 4 | Eastern | 6 | 0 | 0 | 6 | 2 | 30 | −28 | 0 | 0–5 | 0–7 | 0–1 | — |
Group stage matches
| 17 September 2025 1 | Nam Định | 3–1 | Ratchaburi | Ninh Bình, Vietnam |
| 19:15 UTC+7 |
|
Report |
|
Stadium: Thiên Trường Stadium Attendance: 8,618 Referee: Kim Yu-jeong (South Korea) |
| 2 October 2025 2 | Eastern | 0–1 | Nam Định | Hong Kong |
| 18:00 UTC+8 |
|
Report |
|
Stadium: Mong Kok Stadium Attendance: 1,511 Referee: Hassan Akrami (Iran) |
| 22 October 2025 3 | Gamba Osaka | 3–1 | Nam Định | Suita, Japan |
| 19:00 UTC+9 | Report |
|
Stadium: Suita City Football Stadium Attendance: 9,231 Referee: Ahmed Khalil (Bahrain) |
| 5 November 2025 4 | Nam Định | 0–1 | Gamba Osaka | Ninh Bình, Vietnam |
| 19:15 UTC+7 |
|
Report |
|
Stadium: Thiên Trường Stadium Attendance: 4,518 Referee: Baraa Aisha (Palestine) |
| 27 November 2025 5 | Ratchaburi | 2–0 | Nam Định | Ratchaburi, Thailand |
| 17:00 UTC+7 | Report |
|
Stadium: Dragon Solar Park Attendance: 3,779 Referee: Nasrullo Kabirov (Tajikstan) |
| 11 December 2025 6 | Nam Định | 9–0 | Eastern | Ninh Bình, Vietnam |
| 17:00 UTC+7 |
|
Report |
|
Stadium: Thiên Trường Stadium Attendance: 2,988 Referee: Kim Dae-yong (South Korea) |
ASEAN Club Championship
Group B table
The group stage draw was held on 4 July 2025.
| Pos | Team | Pld | W | D | L | GF | GA | GD | Pts | Qualification |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nam Định | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 2 | +7 | 9 | Advance to knockout stage |
| 2 | Johor Darul Ta'zim | 3 | 2 | 1 | 0 | 9 | 3 | +6 | 7 | |
| 3 | Preah Khan Reach Svay Rieng | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 4 | +2 | 4 | |
| 4 | Lion City Sailors | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 7 | −1 | 4 | |
| 5 | Bangkok United (E) | 3 | 0 | 1 | 2 | 3 | 10 | −7 | 1 | |
| 6 | Shan United (E) | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 9 | −7 | 0 |
Rules for classification: Tiebreakers
(E) Eliminated
A = Away; H = Home; W = Win; D = Draw; L = Loss
Group stage matches
| 25 September 2025 1 | Nam Định | 2–1 | PKR Svay Rieng | Ninh Bình, Vietnam |
| 19:30 UTC+7 |
|
Report |
|
Stadium: Thiên Trường Stadium Referee: Kim Woo-sung (South Korea) |
| 4 December 2025 2 | Shan United | 0–3 | Nam Định | Taunggyi, Myanmar |
| 18:00 UTC+6:30 |
|
Report |
|
Stadium: Taunggyi Stadium Referee: Firdavs Nosafarov (Uzbekistan) |
| 17 December 2025 3 | Bangkok United | 1–4 | Nam Định | Pathum Thani, Thailand |
| 19:00 UTC+7 |
|
Report |
|
Stadium: True BG Stadium Referee: Yahya Al-Balushi (Oman) |
| 29 January 2025 4 | Nam Định | v | Lion City Sailors | Ninh Bình, Vietnam |
| 19:30 UTC+7 | Report | Stadium: Thiên Trường Stadium |
| 5 February 2025 5 | Nam Định | v | Johor Darul Ta'zim | Ninh Bình, Vietnam |
| 19:30 UTC+7 | Report | Stadium: Thiên Trường Stadium |
Statistics
| No. | Pos | Nat | Player | Total | V.League 1 | Vietnamese Cup | Vietnamese Super Cup | AFC Champions League Two | ASEAN Club Championship | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | ||||||
| Goalkeepers | |||||||||||||||||
| 23 | GK | VIE | Lê Vũ Phong | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 26 | GK | VIE | Trần Nguyên Mạnh | 14 | 0 | 10 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | ||
| 29 | GK | VIE | Trần Đức Dũng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 82 | GK | VIE | Trần Liêm Điều | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 97 | GK | BRA | Caíque | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | 1 | 0 | ||
| Defenders | |||||||||||||||||
| 2 | DF | VIE | Đinh Xuân Khải | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | DF | VIE | Dương Thanh Hào | 10 | 0 | 6+2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | DF | BRA | Lucas Alves | 13 | 3 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | 3 | 1 | ||
| 5 | DF | VIE | Đặng Văn Tới | 15 | 0 | 9+1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | 0+2 | 0 | ||
| 7 | DF | VIE | Nguyễn Phong Hồng Duy | 12 | 0 | 6+1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1+1 | 0 | 2 | 0 | ||
| 13 | DF | VIE | Trần Văn Kiên | 11 | 2 | 7+1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0+1 | 1 | 0 | ||
| 17 | DF | VIE | Nguyễn Văn Vĩ | 20 | 0 | 7+3 | 0 | 0+1 | 0 | 1 | 0 | 0+5 | 0 | 2+1 | 0 | ||
| 18 | DF | NED | Mitchell Dijks | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4+1 | 0 | 1 | 0 | ||
| 32 | DF | VIE | Ngô Đức Huy | 5 | 0 | 1+2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0+1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 34 | DF | BRA | Wálber | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | 3 | 0 | ||
| 93 | DF | FRA | Kevin Pham Ba | 14 | 2 | 1+5 | 1 | 1 | 0 | 0+1 | 0 | 4 | 1 | 2 | 0 | ||
| Midfielders | |||||||||||||||||
| 6 | MF | VIE | A Mít | 10 | 0 | 6+2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 8 | MF | VIE | Nguyễn Đình Sơn | 2 | 0 | 1+1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 10 | MF | BRA | Caio César | 14 | 2 | 6 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 5 | 2 | 2 | 0 | ||
| 11 | MF | VIE | Nguyễn Tuấn Anh | 8 | 0 | 3 | 0 | 0+1 | 0 | 1 | 0 | 0+2 | 0 | 1 | 0 | ||
| 15 | MF | RSA | Njabulo Blom | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 16 | MF | VIE | Trần Văn Công | 12 | 0 | 1+7 | 0 | 0 | 0 | 0+1 | 0 | 0+2 | 0 | 1 | 0 | ||
| 19 | MF | VIE | Trần Văn Đạt | 9 | 0 | 6+1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0+1 | 0 | ||
| 21 | MF | NOR | Kristoffer Normann Hansen | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5+1 | 1 | 1 | 0 | ||
| 28 | MF | VIE | Tô Văn Vũ | 8 | 0 | 5+2 | 0 | 0+1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 39 | MF | VIE | Lâm Ti Phông | 17 | 4 | 6+4 | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 | 1+3 | 0 | 1 | 2 | ||
| 72 | MF | BRA | Rômulo | 18 | 4 | 7+2 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 | 6 | 2 | 2 | 0 | ||
| 88 | MF | VIE | Lý Công Hoàng Anh | 18 | 2 | 8+2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 4+1 | 1 | 1 | 0 | ||
| – | MF | COD | Chadrac Akolo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Forwards | |||||||||||||||||
| 9 | FW | VIE | Nguyễn Văn Toàn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | FW | PLE | Mahmoud Eid | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0+1 | 0 | 3+1 | 0 | 1 | 0 | ||
| 14 | FW | VIE | Nguyễn Xuân Son | 4 | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 5 | ||
| 22 | FW | RSA | Percy Tau | 13 | 0 | 2+2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | 3 | 0 | ||
| 27 | FW | VIE | Trần Ngọc Sơn | 8 | 1 | 1+3 | 0 | 1 | 0 | 0+1 | 0 | 0 | 0 | 0+2 | 1 | ||
| 35 | FW | BRA | Brenner Marlos | 18 | 8 | 9 | 2 | 0+1 | 1 | 1 | 0 | 4+2 | 5 | 0+1 | 0 | ||
| 37 | FW | ENG | Kyle Hudlin | 10 | 3 | 0+5 | 0 | 0 | 0 | 0+1 | 2 | 0+4 | 1 | 0 | 0 | ||
| – | FW | COD | Arnaud Lusamba | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Players transferred/loaned out during the season | |||||||||||||||||
Last updated: 17 December 2025
Source: Competitions
Goalscorers
- As of 17 December 2025
| Rank | No. | Pos. | Nat. | Player | V.League 1 | Vietnamese Cup | Vietnamese Super Cup | AFC Champions League Two | ASEAN Club Championship | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | FW | Brenner Marlos | 2 | 1 | 0 | 5 | 0 | 8 | |
| 2 | 14 | FW | Nguyễn Xuân Son | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 5 | |
| 3 | 39 | MF | Lâm Ti Phông | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 4 | |
| 4 | 37 | FW | Kyle Hudlin | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 3 | |
| 10 | MF | Caio César | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 | ||
| 72 | MF | Rômulo | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 | ||
| 5 | DF | Lucas Alves | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 5 | 88 | MF | Lý Công Hoàng Anh | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | |
| 93 | DF | Kevin Pham Ba | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | ||
| 21 | MF | Kristoffer Normann Hansen | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | ||
| 27 | FW | Trần Ngọc Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | ||
| Own goals | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | ||||
| Totals | 10 | 2 | 2 | 14 | 9 | 37 | ||||
References
- ^ a b "CLB Nam Định thay HLV trưởng" [Nam Dinh FC replaces head coach]. vnexpress.net (in Vietnamese). VnExpress. 24 October 2025. Retrieved 24 October 2025.
- ^ a b "Ông Nguyễn Trung Kiên làm HLV trưởng Thép Xanh Nam Định" [Mr. Nguyễn Trung Kiên is the head coach of Thep Xanh Nam Dinh]. Facebook (in Vietnamese). Thep Xanh Nam Dinh F.C. 24 October 2025. Retrieved 24 October 2025.
- ^ "CLB Nam Định chiêu mộ HLV 3 lần lỡ vé lên V-League" [Nam Dinh FC appoint head coach who missed V-League promotion 3 times]. tuoitre.vn (in Vietnamese). Tuổi Trẻ. 14 November 2024. Retrieved 14 November 2024.
- ^ "Thép Xanh Nam Định". vpf.vn.
- ^ "Thép Xanh Nam Định công bố hai tân binh đầu tiên trước mùa giải mới". Nhân Dân. 27 June 2025.
- ^ "Kevin Phạm Ba chấm dứt tin đồn sang CLB Công An Hà Nội". Tuổi Trẻ. 16 July 2025.
- ^ "Thép xanh Nam Định đón 2 ngoại binh "hàng khủng": 1 người cao 2m10". danviet.vn. 18 July 2025. Retrieved 19 July 2025.
- ^ "🫶 Chào mừng Kyle Hudlin và Njabulo Blom gia nhập đại gia đình Thép Xanh Nam Định!". Facebook. Thep Xanh Nam Dinh. 18 July 2025.
- ^ "Chuyển nhượng V-League 2025/2026: CLB Nam Định chiêu mộ cầu thủ cao nhất thế giới". vov.vn. VOV. 18 July 2025.
- ^ "👏 Chào mừng Mahmoud Eid gia nhập đại gia đình Thép Xanh Nam Định". Facebook. Thép Xanh Nam Định. 26 July 2025.
- ^ Lê, Ngọc (26 July 2025). "CLB Nam Định chơi lớn, mua tiền đạo đẳng cấp của Thai League 1". Tuổi Trẻ (in Vietnamese).
- ^ "Chuyển nhượng V-League 2025/2026: Nam Định chiêu mộ "người nhện" của U20 Brazil". vov.gov.vn. VOV. 11 August 2025. Retrieved 12 August 2025.
- ^ "🤝 Chào mừng Caíque Luiz Santos da Purificação gia nhập đại gia đình Thép Xanh Nam Định!". Facebook. Thep Xanh Nam Dinh. 11 August 2025. Retrieved 12 August 2025.
- ^ "Welcome 'South African star' Percy Muzi Tau to Thep Xanh Nam Dinh". Facebook. Thep Xanh Nam Dinh. 16 August 2025. Retrieved 17 August 2025.
- ^ "Thêm một ngoại binh triệu euro cập bến V.League". znews.vn. Znews. 16 August 2025. Retrieved 17 August 2025.
- ^ "Nam Định đăng ký "đàn anh" Haaland đá Cúp C2 châu Á". vov.vn (in Vietnamese). VOV. 16 September 2025. Retrieved 16 September 2025.
- ^ "Chào mừng Akolo và Lusamba gia nhập đại gia đình Thép Xanh Nam Định". Facebook (in Vietnamese). Thep Xanh Nam Dinh F.C. 7 October 2025. Retrieved 7 October 2025.
- ^ "Nam Định tiếp tục mua thêm ngoại binh" (in Vietnamese). ZNews (Zing News). 7 October 2025. Retrieved 7 October 2025.
- ^ "Nam Định chiêu mộ thêm ngoại binh từng đá ở Bundesliga" (in Vietnamese). Lao Động. 7 October 2025. Retrieved 7 October 2025.
- ^ "CLB Nam Định công bố liền lúc 2 hợp đồng bom tấn". vov.vn (in Vietnamese). VOV. 7 October 2025. Retrieved 7 October 2025.
- ^ a b "Thể thao Nam Định chia tay cựu cầu thủ HAGL và CAHN". ZNews. 5 July 2025.
- ^ "Chuyển nhượng V-League 2025/2026: Trung vệ của Nam Định gia nhập Bình Phước". VOV. 15 July 2025.
- ^ "Cảm ơn những đóng góp của Trần Văn Trung trong thời gian qua". 10 July 2025. Retrieved 11 July 2025.
- ^ "Chuyển nhượng V-League 2025/2026 mới nhất: CAHN đón thêm tân binh chất lượng". VOV. 13 July 2025.
- ^ "CLB Nam Định bất ngờ chia tay 2 ngoại binh trước thềm V-League 2025/2026". VOV. 4 August 2025.
- ^ "Điều lệ giải bóng đá vô địch quốc gia LPBank 2025/26" [LPBank V.League 1 2025-26 Regulations] (PDF) (in Vietnamese). Vietnam Professional Football. 4 August 2025. p. 18, 19. Retrieved 5 August 2025.
- ^ a b "Báo cáo trận đấu CLB Sông Lam Nghệ An vs CLB Thép Xanh Nam Định (vòng 2 LPBank V.League 1-2025/26)" [Match report: Song Lam Nghe An vs Thep Xanh Nam Dinh (round 2 LPBank V.League 1-2025/26)]. vpf.vn (in Vietnamese). Vietnam Professional Football. 23 August 2025. Retrieved 24 August 2025.
- ^ a b "Báo cáo trận đấu CLB Thép Xanh Nam Định vs CLB PVF CAND (vòng 3 VĐQG LPBank 2025/26)" [Match report: Thep Xanh Nam Dinh vs PVF-CAND (round 3 LPBank V.League 1-2025/26)]. vpf.vn (in Vietnamese). Vietnam Professional Football. 27 August 2025. Retrieved 28 August 2025.
- ^ a b "Báo cáo trận đấu CLB Thép Xanh Nam Định vs CLB Hà Nội (vòng 11 VĐQG LPBank 2025/26)". vpf.vn (in Vietnamese). Vietnam Professional Football. 10 November 2025. Retrieved 11 November 2025.
- ^ "Thông cáo báo chí Lễ bốc thăm và xếp lịch thi đấu Giải HNQG 2025/26 và Cúp QG 2025/26". vpf.vn. Vietnam Professional Football. 11 August 2025. Retrieved 11 August 2025.