2025–26 Cong An Hanoi FC season
| 2025–26 season | ||||
|---|---|---|---|---|
| President | Dương Đức Hải | |||
| Head coach | Alexandré Pölking | |||
| Stadium | Hàng Đẫy | |||
| V.League 1 | In progress | |||
| Vietnamese Cup | Round of 16 | |||
| Vietnamese Super Cup | Winners | |||
| ASEAN Club Championship | Group stage | |||
| AFC Champions League Two | Round of 16 | |||
| Top goalscorer | League: Alan Grafite (8) All: Alan Grafite (10) | |||
| Highest home attendance | 12,000 (v. Hanoi FC, V.League 1, 29 August 2025) | |||
| Lowest home attendance | 2,000 (v. PVF-CAND, V.League 1, 31 October 2025) | |||
| Average home league attendance | 8,842 | |||
| Biggest win | 4–2 v. Hanoi FC (H) V.League 1, 28 August 2025 | |||
| Biggest defeat | 1–2 v. BG Phantum United (A) ASEAN Club Championship, 20 August 2025 | |||
|
| ||||
| All statistics correct as of 11 November 2025. | ||||
The 2025–26 season is the 19th season in the history of Cong An Hanoi since their re-establishement in 2008, and the club's 4th consecutive season in the top flight of Vietnamese football. In addition to the domestic league, the club is participating in this season's editions of the Vietnamese Cup, Vietnamese Super Cup, AFC Champions League Two and ASEAN Club Championship.
Players
- As of 15 August 2025[1]
Note: Flags indicate national team as defined under FIFA eligibility rules; some limited exceptions apply. Players may hold more than one non-FIFA nationality.
|
|
Other players under contract
Note: Flags indicate national team as defined under FIFA eligibility rules; some limited exceptions apply. Players may hold more than one non-FIFA nationality.
|
|
Transfers
In
| Date | Pos. | Player | From | Fee | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 July 2025 | DF | Nguyễn Hữu Thực | PVF | Loan return | |
| DF | Trương Văn Thiết | Quy Nhơn Bình Định | |||
| MF | Nguyễn Chính Đăng | LPBank HCMC | |||
| FW | Bùi Anh Thống | ||||
| 7 July 2025 | GK | Vũ Tuyên Quang | Becamex Bình Dương | Free | [2] |
| 12 July 2025 | MF | Trần Đình Tiến | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | [3] | |
| 13 July 2025 | FW | Rogério Alves | Thép Xanh Nam Định | [4] | |
| 23 July 2025 | MF | Brandon Ly | Burnley U21 | [5][6] | |
| 25 July 2025 | DF | Leygley Adou | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Undisclosed | [7] |
| 31 July 2025 | DF | Phạm Lý Đức | Hoàng Anh Gia Lai | [8] | |
| 11 August 2025 | FW | Trần Đức Nam | PVF-CAND | Free | |
| GK | Trần Đình Minh Hoàng | Ninh Bình |
- Total spending:
Out
| Date | Pos. | Player | To | Fee | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 July 2025 | GK | Chu Văn Tấn | Sông Lam Nghệ An | End of loan | |
| FW | Nguyễn Văn Vinh | Ninh Bình | |||
| GK | Vũ Thành Vinh | Hoa Bình | |||
| 10 July 2025 | GK | Đỗ Sỹ Huy | PVF-CAND | Free | [9] |
| 16 July 2025 | DF | Kevin Pham Ba | Thép Xanh Nam Định | Undisclosed | [10] |
| 21 July 2025 | MF | Phạm Văn Luân | Công An HCMC | Loan | [11] |
| 25 July 2025 | DF | Trương Văn Thiết | Bắc Ninh | [12] | |
| FW | Hồ Ngọc Thắng |
- Total income:
- Notes
Pre-season and friendlies
Win Draw Loss Fixtures
| 3 July 2025 Friendly | Cong An Hanoi | 1–1 | Libolo | Hanoi, Vietnam |
| --:-- UTC+7 | Report |
|
Stadium: Hàng Đẫy Stadium |
| 4 August 2025 Friendly | Cong An Hanoi | 2–0 | Hong Linh Ha Tinh | Hưng Yên, Vietnam |
| --:-- UTC+7 | Report | Stadium: PVF Youth Football Training Center |
| 26 August 2025 Friendly | Cong An Hanoi | 2–2 | Truong Tuoi Dong Nai | Hưng Yên, Vietnam |
| 16:00 UTC+7 | Report |
|
Stadium: PVF Stadium |
| 6 September 2025 Friendly | Bac Ninh | 1–0 | Cong An Hanoi | Bắc Ninh, Vietnam |
| 16:00 UTC+7 | Report | Stadium: Việt Yên Stadium |
| 7 September 2025 Hybrid friendly | Vietnam | 4–3 | Cong An Hanoi | Hanoi, Vietnam |
| 17:00 UTC+7 |
|
|
Stadium: Vietnam Youth Football Training Center |
| 14 September 2025 Friendly | PVF-CAND B | 2–2 | Cong An Hanoi | Hưng Yên, Vietnam |
| 10:00 UTC+7 | Report | Stadium: PVF Stadium |
| 11 October 2025 Friendly | Cong An Hanoi | 1–6 | Hanoi FC | Hưng Yên, Vietnam |
| --:-- UTC+7 | Report | Stadium: PVF Training Center |
| 28 October 2025 Friendly | PVF-CAND B | 2–2 | Cong An Hanoi | Hưng Yên, Vietnam |
| --:-- UTC+7 |
|
Report | Stadium: PVF Youth Football Training Center |
| 14 November 2025 Friendly | Lion City Sailors | 1–2 | Cong An Hanoi | Bishan, Singapore |
| --:-- UTC+7 | Stadium: Bishan Stadium |
Competitions
Overall record
| Competition | First match | Last match | Starting round | Final position | Record | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pld | W | D | L | GF | GA | GD | Win % | |||||
| V.League 1 | 15 August 2025 | 18 June 2026 | Matchday 1 | 10 | 8 | 2 | 0 | 22 | 6 | +16 | 80.00 | |
| Vietnamese Cup | 23 November 2025 | Round of 16 | Round of 16 | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | +0 | 0.00 | |
| Vietnamese Super Cup | 9 August 2025 | Final | Winners | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | +1 | 100.00 | |
| AFC Champions League Two | 18 September 2025 | Group stage | 6 | 2 | 2 | 2 | 9 | 7 | +2 | 33.33 | ||
| ASEAN Club Championship | 20 August 2025 | Group stage | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | +0 | 33.33 | ||
| Total | 21 | 12 | 6 | 3 | 39 | 20 | +19 | 57.14 | ||||
Last updated: 18 December 2025
Source: Soccerway
V.League 1
League table
| Pos | Team | Pld | W | D | L | GF | GA | GD | Pts | Qualification or relegation |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ninh Binh | 11 | 8 | 3 | 0 | 26 | 11 | +15 | 27 | Qualification for the AFC Champions League Two group stage and ASEAN Club Championship group stage[a] |
| 2 | Cong An Hanoi | 10 | 8 | 2 | 0 | 22 | 6 | +16 | 26 | Qualification for the AFC Champions League Two qualifying play-offs |
| 3 | Haiphong | 11 | 6 | 2 | 3 | 22 | 14 | +8 | 20 | |
| 4 | The Cong-Viettel | 10 | 5 | 4 | 1 | 16 | 8 | +8 | 19 | |
| 5 | Cong An Ho Chi Minh City | 11 | 5 | 2 | 4 | 14 | 14 | 0 | 17 |
Rules for classification: 1) Points; 2) Head-to-head points; 3) Head-to-head goal difference; 4) Head-to-head goals scored; 5) Goal difference; 6) Goals scored; 7) Away goals scored; 8) Disciplinary points.[13]
Notes:
- ^ The winners of the 2025–26 Vietnamese Cup also qualify for the ASEAN Club Championship group stage. If the Vietnamese Cup winners is also the V.League 1 winners, the ASEAN Club Championship group stage spot will be passed to third-placed team.
Results summary
| Overall | Home | Away | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pld | W | D | L | GF | GA | GD | Pts | W | D | L | GF | GA | GD | W | D | L | GF | GA | GD |
| 10 | 8 | 2 | 0 | 22 | 6 | +16 | 26 | 5 | 1 | 0 | 13 | 4 | +9 | 3 | 1 | 0 | 9 | 2 | +7 |
Last updated: 18 December 2025.
Source: VPF
Results by round
A = Away; H = Home; W = Win; D = Draw; L = Loss
Matches
Win Draw Loss Fixtures
| 15 August 2025 1 | Cong An Hanoi | 1–1 | The Cong-Viettel | Hanoi |
| 19:15 | Report |
|
Stadium: Hàng Đẫy Stadium Attendance: 11,950 Referee: Hoàng Ngọc Hà |
| 24 August 2025 2 | Becamex Ho Chi Minh City | 0–3 | Cong An Hanoi | Ho Chi Minh City |
| 18:00 |
|
Report |
|
Stadium: Bình Dương Stadium Attendance: 5,000[14] Referee: Lê Vũ Linh[14] |
| 28 August 2025 3 | Cong An Hanoi | 4–2 | Hanoi FC | Hanoi |
| 19:15 | Report |
|
Stadium: Hàng Đẫy Stadium Attendance: 12,000[15] Referee: Ngô Duy Lân[15] |
| 13 September 2025 6 | Cong An Hanoi | 2–1 | Haiphong | Hanoi |
| 19:15 |
|
Report |
|
Stadium: Hàng Đẫy Stadium Attendance: 11,800 Referee: Mai Xuân Hùng |
| 28 September 2025 5 | Thep Xanh Nam Dinh | 0–2 | Cong An Hanoi | Ninh Binh |
| 18:00 |
|
Report |
|
Stadium: Thiên Trường Stadium Attendance: 4,500 Referee: Nguyễn Viết Duẩn |
| 18 October 2025 7 | Song Lam Nghe An | 1–1 | Cong An Hanoi | Nghệ An |
| 18:00 |
|
Report |
|
Stadium: Vinh Stadium Attendance: 4,000 Referee: Nguyễn Mạnh Hải |
| 27 October 2025 8 | Cong An Hanoi | 1–0 | Cong An Ho Chi Minh City | Hanoi |
| 19:15 |
|
Report |
|
Stadium: Hàng Đẫy Stadium Attendance: 9,800 Referee: Lê Vũ Linh |
| 31 October 2025 9 | Cong An Hanoi | 2–0 | PVF-CAND | Hanoi |
| 19:15 |
|
Report |
|
Stadium: Hàng Đẫy Stadium Attendance: 2,000 Referee: Trương Hồng Vũ |
| 10 November 2025 11 | Cong An Hanoi | 3–0 | Hong Linh Ha Tinh | Hanoi |
| 19:15 |
|
Report |
|
Stadium: Hàng Đẫy Stadium Attendance: 5,500[16] Referee: Mai Xuân Hùng[16] |
| 18 December 2025 4 | Hoang Anh Gia Lai | 1–3 | Cong An Hanoi | Gia Lai |
| 17:00 |
|
Report |
|
Stadium: Pleiku Stadium Attendance: 3,500 Referee: Nguyễn Mạnh Hải |
| Note: Match date originally from 21 September 2025, to provide Cong An Hanoi players can play international club competitions.[17] | ||||
| 1 February 2026 12 | Cong An Hanoi | v | Ninh Binh | Hanoi |
| 19:15 | Report | Stadium: Hàng Đẫy Stadium |
| 9 February 2026 13 | SHB Da Nang | v | Cong An Hanoi | Đà Nẵng |
| 18:00 | Report | Stadium: Hòa Xuân Stadium |
| 24 February 2026 10 | Dong A Thanh Hoa | v | Cong An Hanoi | Thanh Hóa |
| 18:00 | Report | Stadium: Thanh Hóa Stadium |
| February/March 2026 14 | Cong An Hanoi | v | Hoang Anh Gia Lai | Hanoi |
| 19:15 | Stadium: Hàng Đẫy Stadium |
| March 2026 15 | Hanoi FC | v | Cong An Hanoi | Hanoi |
| 19:15 | Stadium: Hàng Đẫy Stadium |
| TBC 2026 16 | Ninh Binh | v | Cong An Hanoi | Ninh Binh |
| 18:00 | Stadium: Ninh Bình Stadium |
| TBC 2026 17 | Cong An Hanoi | v | SHB Da Nang | Hanoi |
| 19:15 | Stadium: Hàng Đẫy Stadium |
| TBC 2026 18 | PVF-CAND | v | Cong An Hanoi | TBC |
| 17:00 | Stadium: TBC |
| TBC 2026 19 | Cong An Ho Chi Minh City | v | Cong An Hanoi | Ho Chi Minh City |
| 19:15 | Stadium: Thống Nhất Stadium |
| TBC 2026 20 | Cong An Hanoi | v | Song Lam Nghe An | Hanoi |
| 19:15 | Stadium: Hàng Đẫy Stadium |
| TBC 2026 21 | Haiphong | v | Cong An Hanoi | Haiphong |
| 18:00 | Stadium: Lạch Tray Stadium |
| TBC 2026 22 | Cong An Hanoi | v | Thep Xanh Nam Dinh | Hanoi |
| 19:15 | Stadium: Hàng Đẫy Stadium |
| TBC 2026 23 | Cong An Hanoi | v | Dong A Thanh Hoa | Hanoi |
| 19:15 | Stadium: Hàng Đẫy Stadium |
| May/June 2026 24 | Hong Linh Ha Tinh | v | Cong An Hanoi | Ha Tinh |
| 18:00 | Stadium: Hà Tĩnh Stadium |
| June 2026 25 | Cong An Hanoi | v | Becamex Ho Chi Minh City | Hanoi |
| TBA | Stadium: Hàng Đẫy Stadium |
| June 2026 26 | The Cong-Viettel | v | Cong An Hanoi | Hanoi |
| TBA | Stadium: Hàng Đẫy Stadium |
Vietnamese Cup
The both qualifying round and round of 16 draw was held on 11 August 2025.[18]
All times are local (UTC+7)
| 23 November 2025 Round of 16 | Cong An Hanoi | 2–2 (3–4 p) | The Cong-Viettel | Hanoi |
| 19:15 |
|
Report |
|
Stadium: Hàng Đẫy Stadium Referee: Lê Vũ Linh |
| Penalties | ||||
Vietnamese Super Cup
| 9 August 2025 Final | Thép Xanh Nam Định | 2–3 | Công An Hà Nội | Ninh Bình |
| 18:00 |
|
Report |
|
Stadium: Thiên Trường Stadium Attendance: 15,000 Referee: Xuân Hùng Mai |
AFC Champions League Two
Group stage
The group stage draw was held on 15 August 2025.[19]
Group E table
| Pos | Team | Pld | W | D | L | GF | GA | GD | Pts | Qualification | MAC | HNP | TPF | BJG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Macarthur FC | 6 | 4 | 1 | 1 | 13 | 7 | +6 | 13 | Advance to round of 16 | — | 2–1 | 2–1 | 3–0 | |
| 2 | Công An Hà Nội | 6 | 2 | 2 | 2 | 9 | 7 | +2 | 8 | 1–1 | — | 3–0 | 2–1 | ||
| 3 | Tai Po | 6 | 2 | 1 | 3 | 8 | 14 | −6 | 7 | 2–1 | 1–0 | — | 3–3 | ||
| 4 | Beijing Guoan | 6 | 1 | 2 | 3 | 10 | 12 | −2 | 5 | 1–2 | 2–2 | 3–0 | — |
Group stage matches
| 18 September 2025 1 | Beijing Guoan | 2–2 | Công An Hà Nội | Beijing, China |
| 20:15 UTC+8 |
|
Report |
|
Stadium: Workers' Stadium Attendance: 20,071 Referee: Wiwat Jumpaoon (Thailand) |
| 2 October 2025 2 | Công An Hà Nội | 3–0 | Tai Po | Hanoi, Vietnam |
| 19:15 UTC+7 |
|
Report |
|
Stadium: Hàng Đẫy Stadium Attendance: 5,179 Referee: Mohamed Khaled (Bahrain) |
| 23 October 2025 3 | Công An Hà Nội | 1–1 | Macarthur | Hanoi, Vietnam |
| 19:15 UTC+7 |
|
Report | Stadium: Hàng Đẫy Stadium Attendance: 4,169 Referee: Hanna Hattab (Syria) |
| 6 November 2025 4 | Macarthur | 2–1 | Công An Hà Nội | Sydney, Australia |
| 18:45 UTC+11 | Report | Stadium: Campbelltown Sports Stadium Attendance: 2,889 Referee: Clifford Daypuyat (Philippines) |
| 27 November 2025 5 | Công An Hà Nội | 2–1 | Beijing Guoan | Hanoi, Vietnam |
| 19:15 UTC+7 |
|
Report |
|
Stadium: Hàng Đẫy Stadium Attendance: 4,739 Referee: Ahmed Khalil (Bahrain) |
| 11 December 2025 6 | Tai Po | 1–0 | Công An Hà Nội | Kowloon, Hong Kong |
| 20:15 UTC+8 |
|
Report | Stadium: Mong Kok Stadium Attendance: 2,544 Referee: Hanna Hattab (Syria) |
Knockout stage
Round of 16
The draw for the round of 16 will be held on 30 December 2025.
| 17–18 February 2026 First leg | TBD | v | TBD | TBC |
| --:-- | Stadium: TBC |
| 18–19 February 2026 Second leg | TBD | v | TBD | TBC |
| --:-- | Stadium: TBC |
ASEAN Club Championship
Group A table
The group stage draw was held on 4 July 2025.
| Pos | Team | Pld | W | D | L | GF | GA | GD | Pts | Qualification |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tampines Rovers | 3 | 2 | 0 | 1 | 8 | 7 | +1 | 6 | Advance to knockout stage |
| 2 | Selangor | 3 | 1 | 2 | 0 | 6 | 4 | +2 | 5 | |
| 3 | BG Pathum United | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 6 | 0 | 4 | |
| 4 | Công An Hà Nội | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 5 | Buriram United | 3 | 0 | 3 | 0 | 4 | 4 | 0 | 3 | |
| 6 | Dynamic Herb Cebu | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 5 | −3 | 1 |
Rules for classification: Tiebreakers
A = Away; H = Home; W = Win; D = Draw; L = Loss
Group stage matches
| 20 August 2025 1 | BG Pathum United | 2–1 | Công An Hà Nội | Pathum Thani, Thailand |
| 19:00 UTC+7 |
|
Report |
|
Stadium: True BG Stadium Referee: Asker Nadjafaliev (Uzbekistan) |
| 24 September 2025 2 | Công An Hà Nội | 1–0 | Dynamic Herb Cebu | Hanoi, Vietnam |
| 19:30 UTC+7 | Report | Stadium: Hàng Đẫy Stadium Referee: Ryo Tanimoto (Japan) |
| 3 December 2025 3 | Buriram United | 1–1 | Công An Hà Nội | Buriram, Thailand |
| 19:00 UTC+7 |
|
Report |
|
Stadium: Chang Arena Referee: Koki Nagamine (Japan) |
| 28 January 2026 4 | Selangor | v | Công An Hà Nội | Selangor, Malaysia |
| 21:00 UTC+8 | Report | Stadium: MBPJ Stadium |
| 4 February 2026 5 | Công An Hà Nội | v | Tampines Rovers | Hanoi, Vietnam |
| 19:30 UTC+7 | Report | Stadium: Hàng Đẫy Stadium |
Statistics
| No. | Pos | Nat | Player | Total | V.League 1 | Vietnamese Cup | Vietnamese Super Cup | AFC Champions League Two | ASEAN Club Championship | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | ||||||
| Goalkeepers | |||||||||||||||||
| 1 | GK | VIE | Nguyễn Filip | 18 | 0 | 8 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 5 | 0 | 3 | 0 | ||
| 23 | GK | VIE | Vũ Thành Vinh | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0+2 | 0 | 0 | 0 | ||
| 25 | GK | VIE | Trần Đình Minh Hoàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 32 | GK | VIE | Vũ Tuyên Quang | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Defenders | |||||||||||||||||
| 2 | DF | VIE | Phạm Lý Đức | 5 | 0 | 1+2 | 0 | 0 | 0 | 0+1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 3 | DF | BRA | Hugo Gomes | 18 | 0 | 3+5 | 0 | 0+1 | 0 | 0+1 | 0 | 5 | 0 | 3 | 0 | ||
| 5 | DF | VIE | Đoàn Văn Hậu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 7 | DF | VIE | Cao Pendant Quang Vinh | 17 | 1 | 8 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 6 | 0 | 1 | 1 | ||
| 17 | DF | VIE | Vũ Văn Thanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 28 | DF | VIE | Nguyễn Văn Đức | 9 | 0 | 4+4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0+1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 31 | DF | VIE | Trần Đình Trọng | 20 | 0 | 10 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 4+2 | 0 | 1+1 | 0 | ||
| 36 | DF | VIE | Hoàng Trung Anh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 38 | DF | FRA | Leygley Adou | 16 | 1 | 5+2 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 5 | 1 | 2 | 0 | ||
| 68 | DF | VIE | Bùi Hoàng Việt Anh | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1+1 | 0 | 1 | 0 | ||
| 98 | DF | VIE | Giáp Tuấn Dương | 6 | 0 | 2+2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0+2 | 0 | 0 | 0 | ||
| Midfielders | |||||||||||||||||
| 6 | MF | AUS | Stefan Mauk | 19 | 3 | 9 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 1 | 3 | 0 | ||
| 8 | MF | BRA | Vitão | 12 | 0 | 1+3 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 5 | 0 | 1+1 | 0 | ||
| 11 | MF | VIE | Lê Phạm Thành Long | 19 | 0 | 9 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3+2 | 0 | 2+1 | 0 | ||
| 12 | MF | VIE | Hoàng Văn Toản | 8 | 0 | 0+6 | 0 | 0 | 0 | 0+1 | 0 | 0+1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 15 | MF | VIE | Bùi Xuân Thịnh | 5 | 0 | 0+4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0+1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 18 | MF | VIE | Trần Đình Tiến | 1 | 1 | 0+1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 19 | MF | VIE | Nguyễn Quang Hải | 18 | 2 | 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 | 2 | 0 | ||
| 22 | MF | VIE | Phạm Minh Phúc | 10 | 0 | 2+2 | 0 | 0+1 | 0 | 0 | 0 | 0+3 | 0 | 1+1 | 0 | ||
| 26 | MF | VIE | Hà Văn Phương | 2 | 0 | 0+1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0+1 | 0 | ||
| 27 | MF | IRL | Brandon Ly | 2 | 0 | 0+2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 88 | MF | VIE | Lê Văn Đô | 18 | 3 | 7+1 | 0 | 1 | 1 | 0+1 | 1 | 5 | 1 | 3 | 0 | ||
| Forwards | |||||||||||||||||
| 9 | FW | VIE | Nguyễn Đình Bắc | 17 | 2 | 8 | 0 | 1 | 0 | 0+1 | 1 | 2+3 | 1 | 1+1 | 0 | ||
| 10 | FW | BRA | Léo Artur | 18 | 8 | 7+1 | 6 | 1 | 0 | 1 | 1 | 4+1 | 0 | 3 | 1 | ||
| 20 | FW | VIE | Phan Văn Đức | 16 | 2 | 3+5 | 1 | 0+1 | 0 | 1 | 0 | 0+4 | 1 | 1+1 | 0 | ||
| 30 | FW | BRA | Rogério Alves | 11 | 3 | 1+1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 4+1 | 3 | 2+1 | 0 | ||
| 55 | FW | VIE | Trần Đức Nam | 6 | 0 | 0+3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0+1 | 0 | 1+1 | 0 | ||
| 72 | FW | BRA | Alan Grafite | 18 | 10 | 8 | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 | 5+1 | 0 | 3 | 1 | ||
| Players transferred/loaned out during the season | |||||||||||||||||
Last updated: 18 December 2025
Source: Competitions
Goalscorers
- As of 18 December 2025
| Rank | No. | Pos. | Nat. | Player | V.League 1 | Vietnamese Cup | Vietnamese Super Cup | AFC Champions League Two | ASEAN Club Championship | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 72 | FW | Alan Grafite | 8 | 0 | 1 | 0 | 1 | 10 | |
| 2 | 10 | FW | Léo Artur | 6 | 0 | 1 | 0 | 1 | 8 | |
| 3 | 30 | FW | Rogério Alves | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 19 | FW | Nguyễn Quang Hải | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| 6 | MF | Stefan Mauk | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | ||
| 5 | 88 | MF | Lê Văn Đô | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | |
| 9 | FW | Nguyễn Đình Bắc | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 | ||
| 20 | FW | Phan Văn Đức | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | ||
| 6 | 8 | MF | Vitão | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | DF | Cao Pendant Quang Vinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | ||
| 18 | MF | Trần Đình Tiến | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | ||
| 38 | DF | Leygley Adou | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | ||
| 22 | MF | Phạm Minh Phúc | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | ||
| Own goals | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| Totals | 22 | 2 | 3 | 9 | 3 | 39 | ||||
References
- ^ "Công an Hà Nội". VPF. Retrieved 2 November 2023.
- ^ "CLB Công an Hà Nội công bố bản hợp đồng mới". bongda24h.vn. 7 July 2025.
- ^ "Chuyển nhượng V-League 2025/2026 mới nhất: CAHN đón thêm tân binh chất lượng". VOV. 12 July 2025.
- ^ "Chuyển nhượng V-League 2025/2026 mới nhất: CAHN đón thêm tân binh chất lượng". VOV. 13 July 2025.
- ^ Lê, Ngọc (23 July 2025). "CLB Công An Hà Nội ra mắt cầu thủ Việt kiều Brandon Ly". Tuổi Trẻ. tuoitre.vn.
- ^ "Brandon Ly Trở Thành Cầu Thủ Của CLB Công An Hà Nội". Công An Hà Nội FC. Retrieved 26 July 2025.
- ^ "CLB Công an Hà Nội chính thức ra mắt sao Việt kiều Leygley Adou Minh". bongda24h.vn. 25 July 2025.
- ^ "Cháo Mừng Phạm Lý Đức Gia Nhập CLB Công An Hà Nội". facebook.com. 31 July 2025.
- ^ "CLB CAHN thông báo chia tay ngôi sao đầu tiên". bongda24h.vn. 10 July 2025.
- ^ "Kevin Phạm Ba chấm dứt tin đồn sang CLB Công An Hà Nội". Tuổi Trẻ. 16 July 2025.
- ^ "Tiền vệ 1m71 từng thi đấu tại Nhật Bản gia nhập CLB Công an TP.HCM". CAHCMCFC. 21 July 2025.
- ^ "CLB Bắc Ninh chiêu mộ cùng lúc 9 tân binh". Dân Việt. 29 July 2025.
- ^ "Điều lệ giải bóng đá vô địch quốc gia LPBank 2025/26" [LPBank V.League 1 2025-26 Regulations] (PDF) (in Vietnamese). Vietnam Professional Football. 4 August 2025. p. 18, 19. Retrieved 5 August 2025.
- ^ a b "Báo cáo trận đấu CLB Becamex TP.Hồ Chí Minh vs CLB Công an Hà Nội (vòng 2 LPBank V.League 1-2025/26)" [Match report: Becamex Ho Chi Minh City vs Cong An Hanoi (round 2 LPBank V.League 1-2025/26)] (in Vietnamese). Retrieved 25 August 2025.
- ^ a b "Báo cáo trận đấu CLB Công An Hà Nội vs CLB Hà Nội (vòng 3 VĐQG LPBank 2025/26)". vpf.vn (in Vietnamese). VPF. 28 August 2025. Retrieved 29 August 2025.
- ^ a b "Báo cáo trận đấu CLB Công An Hà Nội vs CLB Hồng Lĩnh Hà Tĩnh (vòng 11 VĐQG LPBank 2025/26)". vpf.vn (in Vietnamese). Vietnam Professional Football. 10 November 2025. Retrieved 11 November 2025.
- ^ "📢 Cập Nhật Lịch Thi Đấu Tháng 9 | CLB Công An Hà Nội 🔴⚪". Facebook. Cong An Hanoi FC. 6 September 2025. Retrieved 6 September 2025.
- ^ "Thông cáo báo chí Lễ bốc thăm và xếp lịch thi đấu Giải HNQG 2025/26 và Cúp QG 2025/26". vpf.vn. Vietnam Professional Football. 11 August 2025. Retrieved 11 August 2025.
- ^ "Group Stage Draw: In Quotes". the-afc.com. Asian Football Confederation. 16 August 2025. Retrieved 17 August 2025.