uy phong

Vietnamese

Etymology

    Sino-Vietnamese word from 威風. Doublet of oai phong.

    Pronunciation

    • (Hà Nội) IPA(key): [ʔwi˧˧ fawŋ͡m˧˧]
    • (Huế) IPA(key): [ʔwɪj˧˧ fawŋ͡m˧˧] ~ [ʔwɪj˧˧ fɔŋ˧˧]
    • (Saigon) IPA(key): [(ʔ)wɪj˧˧ fawŋ͡m˧˧]

    Adjective

    uy phong

    1. majestic
      • 2025, “Đầu mèo đuôi chuột”‎[1]performed by Phương Ly, MaiQuinn, Miu Lê, Tiên Tiên:
        ♀: Dung nhan tuấn tú
        Tướng mạo uy phong
        Tâm cơ hèn nhát
        Có mà như không
        (please add an English translation of this quotation)