thường
Vietnamese
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [tʰɨəŋ˨˩]
- (Huế) IPA(key): [tʰɨəŋ˦˩]
- (Saigon) IPA(key): [tʰɨəŋ˨˩]
Audio (Hà Nội): (file)
Etymology 1
Sino-Vietnamese word from 常.
Adjective
thường
- frequent; usual; ordinary; common; average
- Cũng thường thôi.
- Nothing special.
- (orthography, of a letter) small; lower-case
- Antonym: hoa
Adverb
thường
- often
- Em có thường đến đây không?
- Do you come here often?
Derived terms
- bất thường
- bình thường
- cương thường
- dân thường
- dị thường
- đồ thường
- khác thường
- khinh thường
- lạ thường
- ngày thường
- phi thường
- tầm thường
- thất thường
- thông thường
- thường biến
- thường dân
- thường hay
- thường khi
- thường lệ
- thường ngày
- thường nhân
- thường nhật
- thường niên
- thường phục
- thường thức
- thường thường
- thường tình
- thường trú
- thường trực
- thường xuyên
- vô thường
Etymology 2
Sino-Vietnamese word from 嘗.
Adverb
thường
- (obsolete, possibly literary when it was in use) once
- 1922, Nguyễn Đường gia phả tự (阮堂家譜序 "Preface to the Nguyễn Đường Genealogy"), 2a
- 嘗𦖑:滝𨱽𣷭𢌌,𪽝蒸𤂬瀋源溇
- Thường nghe, sông dài bể rộng, bởi chưng suối thẳm nguồn sâu.
- It is once said that: rivers are long and oceans are wide, this is because the stream is far-reaching and the source is deep.
- Đại Việt sử ký tiệp lục tổng tự (大越史記捷錄總序), page 8a
- 初𤤰先皇嘗打𩵜於瀧膠水,特蔑丐玉大圭。鈌𡘮蔑𧣳。柴厨𧡊麻嘆浪:「酉𣈜𡢐富貴,庄別世𱜢麻呐。只恨福德庄特𨱽丕。」
- Xưa vua Tiên Hoàng thường đánh cá ở sông Giao Thuỷ, được một cái ngọc Đại Khuê. Khuyết mất một góc. Thầy chùa thấy mà than rằng: "Dẫu ngày sau phú quý, chăng biết thế nào mà nói. Chỉ giận phúc đức chăng được dài vậy."
- In the past, the Former Đinh Emperor once went fishing at Giao Thuỷ river, there he obtained a large jade tablet. The corner was chipped. A monk saw and sighed saying: "Oh, in the future you will have wealth beyond what words could describe. I only resent that your blessings will not last long."
- 1922, Nguyễn Đường gia phả tự (阮堂家譜序 "Preface to the Nguyễn Đường Genealogy"), 2a