tháo thân

Vietnamese

Pronunciation

  • (Hà Nội) IPA(key): [tʰaːw˧˦ tʰən˧˧]
  • (Huế) IPA(key): [tʰaːw˨˩˦ tʰəŋ˧˧]
  • (Saigon) IPA(key): [tʰaːw˦˥ tʰəŋ˧˧]

Verb

tháo thân

  1. to seek to save one's life through flight
    • 2005 [1957–1959], chapter 3, in Cao Tự Thanh, transl., Anh hùng xạ điêu, Nhà xuất bản Văn học, translation of 射雕英雄传 by Kim Dung [Jin Yong]:
      Viên tướng áo đen ấy cưỡi một con ngựa đen cuống cuồng chạy tháo thân.
      The black-shirted general climbed onto a black horse and ran in utmost panic to save his life.