tồn đọng

Vietnamese

Etymology

tồn +‎ đọng.

Pronunciation

  • (Hà Nội) IPA(key): [ton˨˩ ʔɗawŋ͡m˧˨ʔ]
  • (Huế) IPA(key): [toŋ˦˩ ʔɗawŋ͡m˨˩ʔ] ~ [toŋ˦˩ ʔɗɔŋ˨˩ʔ]
  • (Saigon) IPA(key): [toŋ˨˩ ʔɗawŋ͡m˨˩˨]

Verb

tồn đọng

  1. to be backlogged

Noun

tồn đọng

  1. persistent deficiency (usually in an organization)
    Synonym: tồn tại
    Giải quyết các tồn đọng còn vướng mắc
    Resolve resolutely issues