tâm can

Vietnamese

Etymology

    Sino-Vietnamese word from 心肝

    Pronunciation

    • (Hà Nội) IPA(key): [təm˧˧ kaːn˧˧]
    • (Huế) IPA(key): [təm˧˧ kaːŋ˧˧]
    • (Saigon) IPA(key): [təm˧˧ kaːŋ˧˧]

    Noun

    tâm can

    1. deepest feelings
      • 2016, chapter 2, in Nguyễn Đức Vịnh, transl., Đừng nói chuyện với cô ấy, part I, NXB Phụ Nữ, translation of 别和她说话 by Yù Jǐn (Ngộ Cẩn):
        Mãi lâu sau tôi mới cảm nhận được một cơn đau đến từ thấu tâm can.
        Only much later did I notice there was a pain coming from deep inside my heart.