tái thẩm

Vietnamese

Etymology

    Sino-Vietnamese word from 再審

    Noun

    tái thẩm

    1. retrial
      • 2021 August 10, Kiến Văn, “Phó chủ tịch Samsung Lee Jae-yong được ân xá”, in Thanh Niên[1]:
        Tại phiên tái thẩm, ông được giảm mức án 5 năm tù ban đầu xuống chỉ còn 2,5 năm.
        During the retrial session, his sentence was revised from the original five years to 2.5 years.