tàn dư

Vietnamese

Etymology

    Sino-Vietnamese word from 殘餘.

    Pronunciation

    • (Hà Nội) IPA(key): [taːn˨˩ zɨ˧˧]
    • (Huế) IPA(key): [taːŋ˦˩ jɨ˧˧]
    • (Saigon) IPA(key): [taːŋ˨˩ jɨ˧˧]

    Noun

    tàn

    1. remnant or relic (of a bygone era, age, etc.)
      tàn dư của chế độ quân chủremnants of the old monarchy
      • 1971, Vũ Bằng, “Tết” (chapter 13), in Thương nhớ mười hai:
        Có người bảo rằng vì họ [bọn phong kiến] tàn ác nhưng lại giả đạo đức nên không dám diệt trừ thẳng tay vì đó là tàn dư của chế độ tạp giao thời nguyên thủy []
        (please add an English translation of this quotation)