tàn dư
Vietnamese
Etymology
Sino-Vietnamese word from 殘餘.
Pronunciation
Noun
- remnant or relic (of a bygone era, age, etc.)
- tàn dư của chế độ quân chủ ― remnants of the old monarchy
- 1971, Vũ Bằng, “Tết” (chapter 13), in Thương nhớ mười hai:
- Có người bảo rằng vì họ [bọn phong kiến] tàn ác nhưng lại giả đạo đức nên không dám diệt trừ thẳng tay vì đó là tàn dư của chế độ tạp giao thời nguyên thủy […]
- (please add an English translation of this quotation)