rón rén
Vietnamese
Pronunciation
(
Hà Nội
)
IPA
(key)
:
[zɔn˧˦ zɛn˧˦]
(
Huế
)
IPA
(key)
:
[ʐɔŋ˦˧˥ ʐɛŋ˦˧˥]
(
Saigon
)
IPA
(key)
:
[ɹɔŋ˦˥ ɹɛŋ˦˥]
Verb
rón
rén
to
conduct
one's movement with
discretion
Những bước đi
rón rén
kia ấy thế mà vững vàng tất thảy.
Those footsteps with caution, just like that, have proven quite solid.