phong thánh

Vietnamese

Etymology

    Sino-Vietnamese word from 封聖, composed of and .

    Pronunciation

    • (Hà Nội) IPA(key): [fawŋ͡m˧˧ tʰajŋ̟˧˦]
    • (Huế) IPA(key): [fawŋ͡m˧˧ tʰɛɲ˦˧˥] ~ [fɔŋ˧˧ tʰɛɲ˦˧˥]
    • (Saigon) IPA(key): [fawŋ͡m˧˧ tʰan˦˥]

    Verb

    phong thánh

    1. to canonize, to make a saint
      Synonym: tuyên thánh
      • 2016, Trầm Hương, Trong cơn lốc xoáy, part I, NXB Phụ nữ, page 197:
        Cô được phong Thánh năm 1920, bởi Đức giáo hoàng.
        She was canonized in 1920, by the Pope.