như thế

Vietnamese

Etymology

    Sino-Vietnamese word from 如勢.

    Pronunciation

    • (Hà Nội) IPA(key): [ɲɨ˧˧ tʰe˧˦]
    • (Huế) IPA(key): [ɲɨ˧˧ tʰej˨˩˦]
    • (Saigon) IPA(key): [ɲɨ˧˧ tʰej˦˥]

    Adverb

    như thế

    1. so, like that
      • 2000 [1941], Tô Hoài, “Tôi Sống Độc Lập Tư Chủ Từ Thuở Bé – Một Sự Ngỗ Nghịch Đáng Ân Hận Suốt Đời. [An independent life since childhood – a prank that costs dearly]” (chapter 1), in Dế Mèn phiêu lưu ký [Diary of a cricket], Nhà xuất bản Văn học, page 3; based on the English translation from Đặng Thế Bính, Diary of a cricket, 3rd edition, Hanoi: Foreign Languages Publishing House, 1991, page 7:
        Vả lại, mẹ thường bảo chúng tôi rằng: “Phải như thế, để các con biết kiếm ăn một mình cho quen đi. […]”
        Besides, my mother used to tell her children, “It's good for you to learn to fly with your own wings. […]”