nhình

Tày

Etymology

Cognate with Northern Thai ᨬᩥ᩠ᨦ or ᨿᩥ᩠ᨦ, Isan ญิง, Lao ຍິງ (nying), ᦍᦲᧂ (yiing), Shan ယိင်း (yíng), Tai Nüa ᥕᥤᥒᥰ (yïng), Ahom 𑜐𑜢𑜂𑜫 (ñiṅ), Zhuang nyingz (woman) (dialectal) and engz (little girl) (dialectal).

Pronunciation

Noun

nhình

  1. girl, woman

References

  • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt [Tay-Vietnamese dictionary]‎[1][2] (in Vietnamese), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
  • Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006), Từ điển Tày-Nùng-Việt [Tay-Nung-Vietnamese dictionary] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội