người rừng
Vietnamese
Etymology
người
+
rừng
.
Pronunciation
(
Hà Nội
)
IPA
(key)
:
[ŋɨəj˨˩ zɨŋ˨˩]
(
Huế
)
IPA
(key)
:
[ŋɨj˦˩ ʐɨŋ˦˩]
(
Saigon
)
IPA
(key)
:
[ŋɨj˨˩ ɹɨŋ˨˩]
Noun
người
rừng
wild man
;
forest
dweller