neo đậu
Vietnamese
Etymology
From neo (“to anchor”) + đậu (“to moor”).
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [nɛw˧˧ ʔɗəw˧˨ʔ]
- (Huế) IPA(key): [nɛw˧˧ ʔɗəw˨˩ʔ]
- (Saigon) IPA(key): [nɛw˧˧ ʔɗəw˨˩˨]
Verb
- to moor
- 2022, Thái Mỹ, “Trường Giang một dải nước xanh bốn mùa”, in Báo Đà Nẵng[1]:
- Trường Giang có nhiều bến sông để ghe thuyền neo đậu bán hàng nên dần dà hình thành các chợ ven sông.
- The Trường Giang river has many places where boats can moor and sell goods; over time, riverside markets appeared there.