nổng
Vietnamese
Pronunciation
Noun
nổng
- mound, knoll
- Synonym: gò
- 2022, Thái Mỹ, “Trường Giang một dải nước xanh bốn mùa”, in Báo Đà Nẵng[1]:
- Sông lượn lờ ở phía bên trong và cách các nổng bồi, bãi cát trắng mịn màng hơn 1km là tới những con sóng biển liếm bờ trắng xóa, […]
- The river loiters inland, and more than a kilometer beyond the sediment banks and beaches of smooth white sand, the ocean waves lick the uniform white shore; […]