miệng
Vietnamese
Picture dictionary
Alternative forms
- (North Central Vietnam) mẹng (no dipthongization)
Etymology
From Proto-Vietic *mɛːŋʔ (“mouth”), from Proto-Austroasiatic *miəŋʔ (“mouth, jaw”). Cognate with Kri meengq ("language"), Semai miing (“cheek”), Khmu [Cuang] miəŋ ("to chew"). Doublet of miếng through a prefixed form, and also mánh.
Attested in the Annan Jishi (安南即事, 13th century) as 皿 (MC mjaengX).
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [miəŋ˧˨ʔ]
- (Huế) IPA(key): [miəŋ˨˩ʔ]
- (Saigon) IPA(key): [miəŋ˨˩˨]
Audio (Saigon): (file)
Noun
(classifier cái) miệng • (𠱄, 𠰘)
Derived terms
- ác miệng
- bệnh tay chân miệng
- bia miệng
- bịt miệng
- bớt miệng
- buột miệng
- câu cửa miệng
- chép miệng
- cứng miệng
- độc miệng
- độc mồm độc miệng
- lắm miệng
- miệng ăn núi lở
- miệng đời
- miệng hùm gan sứa
- miệng lưỡi
- miệng nam mô, bụng một bồ dao găm
- miệng nôn trôn tháo
- mồm miệng
- mồm năm miệng mười
- mỡ treo miệng mèo
- ngậm máu phun người, trước dơ miệng mình
- ngon miệng
- ngứa miệng
- truyền miệng
- vòm miệng