lơ thơ

Vietnamese

Pronunciation

  • (Hà Nội) IPA(key): [ləː˧˧ tʰəː˧˧]
  • (Huế) IPA(key): [ləː˧˧ tʰəː˧˧]
  • (Saigon) IPA(key): [ləː˧˧ tʰəː˧˧]

Adjective

thơ

  1. few and far between
    • 2005 [1957–1959], chapter 35, in Cao Tự Thanh, transl., Anh hùng xạ điêu, Nhà xuất bản Văn học, translation of 射雕英雄传 by Kim Dung [Jin Yong]:
      [] kẻ có công lực như thế trên đời chỉ có lơ thơ vài người.
      [] people with that level of skill are few and far between.