lâm li
Vietnamese
Alternative forms
- lâm ly
Etymology
Sino-Vietnamese word from 淋漓.
Pronunciation
Adjective
lâm li
- (literary) melancholic
- 1971, Phan Bội Châu, translated by Nguyễn Văn Bách, Trùng quang tâm sử, NXB Văn học, page 13:
- Nhưng nguyên tắc đó đã được nêu lên từ trang đầu tập sách với những lời lẽ thống thiết lâm ly kêu gọi toàn thể nhân dân đứng dậy chống quân thù cướp nước.
- Those rules had however been proposed at the book's front page with pathetic and melancholic words, urging the entire people to sustain their resistance to the enemy intending to take over our nation.