không quân

Vietnamese

Etymology

    Sino-Vietnamese word from 空軍.

    Pronunciation

    • (Hà Nội) IPA(key): [xəwŋ͡m˧˧ kwən˧˧]
    • (Huế) IPA(key): [kʰəwŋ͡m˧˧ kwəŋ˧˧]
    • (Saigon) IPA(key): [kʰəwŋ͡m˧˧ wəŋ˧˧]

    Noun

    không quân

    1. air force
      Quân chủng Phòng không – Không quânAir and Air Defence Force
      • 2012, Trần Đỗ Cung, chapter 20, in Tâm thư một dân Việt nhập cư Mỹ Quốc:
        Tướng Đỗ Mậu gửi giấy qua bộ Tư Lệnh Không Quân cho tôi lên Đại Tá vì có công với cách mệnh.
        General Đỗ Mậu sent a letter through Airforce command that I be raised to coronel for my efforts during the revolution.
        (Reference to the 1963 South Vietnamese coup d'état)

    See also