hung hãn

Vietnamese

Etymology

Sino-Vietnamese word from 兇悍 / 凶悍.

Pronunciation

  • (Hà Nội) IPA(key): [hʊwŋ͡m˧˧ haːn˦ˀ˥]
  • (Huế) IPA(key): [hʊwŋ͡m˧˧ haːŋ˧˨]
  • (Saigon) IPA(key): [hʊwŋ͡m˧˧ haːŋ˨˩˦]

Adjective

hung hãn

  1. violent, brutal
    • 2005, Nguyễn Ngọc Tư, “Cánh đồng bất tận” (chapter 1), in Cánh đồng bất tận, NXB Trẻ:
      Và khi chúng tôi quyết định dừng lại, mùa hạn hung hãn dường như cũng gom hết nắng đổ xuống nơi này.
      And when we decided to halt, the ferocious dry season also seemed to gather all its sunshine to pour it out there.