hoả xa

Vietnamese

FWOTD – 31 January 2023

Alternative forms

Etymology

    Sino-Vietnamese word from 火車.

    Pronunciation

    • (Hà Nội) IPA(key): [hwaː˧˩ saː˧˧]
    • (Huế) IPA(key): [hwaː˧˨ saː˧˧]
    • (Saigon) IPA(key): [waː˨˩˦ saː˧˧]

    Noun

    hoả xa

    1. (dated) train
      Synonyms: xe lửa, tàu hoả
      • 2006, Lịch sử đường sắt Việt Nam, NXB Chính trị Quốc gia, page 132:
        Năm 1947, bộ máy Hỏa xa Liên khu V được hình thành, chịu sự lãnh đạo trực tiếp của Uỷ ban kháng chiến và Hành chính Liên khu V.
        In 1947, the Zone V Railroad administration was formed under the direct leadership of the Zone V Resistance and Administrative Committee.
    2. (Buddhism) a fiery chariot that brings sinners to hell
      • 2021, Nguyễn Thị Thu Hoan, “Hoạt cảnh, điển tích Phật giáo qua di sản văn hóa Phật giáo tại bảo tàng lịch sử quốc gia”, in Văn hóa Phật giáo[1], volume 360, page 64:
        Ác tâm chia rẽ người ta, / Phải chịu hình phạt hỏa xa nát nghiền.
        The wicked and divisive, / Must undergo the crushing fiery chariot punishment.

    References