hấn khích
Vietnamese
Etymology
Sino-Vietnamese word from 釁隙.
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [hən˧˦ xïk̟̚˧˦]
- (Huế) IPA(key): [həŋ˦˧˥ kʰɨt̚˦˧˥]
- (Saigon) IPA(key): [həŋ˦˥ kʰɨt̚˦˥]
Noun
hấn khích
- (literary) a crack in a relationship
- Đại Việt sử ký tiệp lục tổng tự (大越史記捷錄總序), page 6b
- 底天策王專𥙩威權,英㛪卞𢧚釁隙。
- Để Thiên Sách vương chuyên lấy uy quyền, anh em bèn nên hấn khích.
- [The court officials] let King Thiên Sách (Ngô Xương Ngập) take power [from Ngô Xương Văn], the brothers then had a crack in their relationship.
- Đại Việt sử ký tiệp lục tổng tự (大越史記捷錄總序), page 6b