guồng máy

Vietnamese

Etymology

guồng +‎ máy.

Pronunciation

  • (Hà Nội) IPA(key): [ɣuəŋ˨˩ maj˧˦]
  • (Huế) IPA(key): [ɣuəŋ˦˩ maj˨˩˦]
  • (Saigon) IPA(key): [ɣuəŋ˨˩ ma(ː)j˦˥]

Noun

guồng máy

  1. engine
    Không được tiếp thêm nhiên liệu thì guồng máy đấy coi như bỏ.
    If the engine is not well-fueled, then it's good as trash to people.
  2. apparatus
    Để kiện toàn guồng máy chính trị không phải việc dễ dàng gì.
    It's not a simple task to keep the political apparatus running.