Vietnamese
Etymology
guồng + máy.
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [ɣuəŋ˨˩ maj˧˦]
- (Huế) IPA(key): [ɣuəŋ˦˩ maj˨˩˦]
- (Saigon) IPA(key): [ɣuəŋ˨˩ ma(ː)j˦˥]
Noun
guồng máy
- engine
Không được tiếp thêm nhiên liệu thì guồng máy đấy coi như bỏ.- If the engine is not well-fueled, then it's good as trash to people.
- apparatus
Để kiện toàn guồng máy chính trị không phải việc dễ dàng gì.- It's not a simple task to keep the political apparatus running.