gia
See also: Appendix:Variations of "gia"
Translingual
Symbol
gia
See also
- Wiktionary’s coverage of Kitja terms
Hiligaynon
Noun
gia
Swahili
Etymology
Pronunciation
Audio (Kenya): (file)
Noun
gia class IX (plural gia class X)
Tok Pisin
Etymology
Noun
gia
Vietnamese
Pronunciation
Etymology 1
Sino-Vietnamese word from 加.
Verb
gia
Derived terms
Etymology 2
Romanization
gia
- Sino-Vietnamese reading of 家
- 2005 [1957–1959], chapter 1, in Cao Tự Thanh, transl., Anh hùng xạ điêu, Nhà xuất bản Văn học, translation of 射雕英雄传 by Kim Dung [Jin Yong]:
- Dương huynh, ngươi dùng thương pháp dương gia thì ngọn đinh ba kia cũng hợp.
- Mr Yáng, you fight the spear in the style of the Yáng lineage, making the trident over there appropriate.
Derived terms
- chính trị gia
- chuyên gia
- danh gia
- dâu gia
- đại gia
- gia bảo
- gia cảnh
- gia cầm
- gia dụng
- gia đình
- gia giáo
- gia phả
- gia quyến
- gia súc
- gia tài
- gia thanh
- gia thần
- gia thất
- gia thế
- gia thuộc
- gia tiên
- gia tộc
- gia truyền
- hoàng gia
- Khách Gia
- khoa học gia
- khuynh gia bại sản
- liên gia
- nho gia
- nông gia
- oan gia
- quốc gia
- sui gia
- tại gia
- tán gia bại sản
- thông gia
- thông gia liên gia
- thương gia
- triết gia
- tư gia
- vô gia cư
- xuất gia
Etymology 3
Sino-Vietnamese reading of various Chinese characters.
Romanization
gia
- Sino-Vietnamese reading of 嘉
- 1820, Nguyễn Du (阮攸), Đoạn trường tân thanh (Truyện Kiều)[1], published 1870, line 9:
- 浪𢆥嘉靖朝明
- Rằng: Năm Gia Tĩnh triều Minh
- When the Jiajing Emperor of Ming was on the throne