ghét cay ghét đắng
Vietnamese
Etymology
From ghét (“hate”) + cay (“spicy”) + ghét + đắng (“bitter”).
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [ɣɛt̚˧˦ kaj˧˧ ɣɛt̚˧˦ ʔɗaŋ˧˦]
- (Huế) IPA(key): [ɣɛt̚˦˧˥ kaj˧˧ ɣɛt̚˦˧˥ ʔɗaŋ˦˧˥]
- (Saigon) IPA(key): [ɣɛk̚˦˥ ka(ː)j˧˧ ɣɛk̚˦˥ ʔɗaŋ˦˥]
Verb
- (idiomatic) to have an extreme and utter hatred
- 1960 [1908 February 19], Jack London, chapter II, in Vũ Cận, transl., Gót Sắt, Văn Hóa Publishing House, translation of The Iron Heel (in English):
- Tôi ngồi một mình, rất phẫn uất vì thái độ bất công của anh đối với tôi và giai cấp tôi. Đồ súc sinh! Tôi ghét cay ghét đắng anh, nhưng lại tự an ủi ngay: người của giai cấp công nhân tất nhiên là cư xử như thế. Không thể đòi hỏi hơn được.
- [original: […] leaving me smarting with a sense of injustice that had been done me and my class. The man was a beast. I hated him, then, and consoled myself with the thought that his behavior was what was to be expected from a man of the working class.]