gợi mở

Vietnamese

Pronunciation

  • (Hà Nội) IPA(key): [ɣəːj˧˨ʔ məː˧˩]
  • (Huế) IPA(key): [ɣəːj˨˩ʔ məː˧˨]
  • (Saigon) IPA(key): [ɣəːj˨˩˨ məː˨˩˦]

Adjective

gợi mở

  1. (of ideas etc.) suggestive
    câu hỏi gợi mởsuggestive question

Verb

gợi mở

  1. (of ideas etc.) to suggest

Noun

gợi mở

  1. suggestion (for potential developments)
    • 2025 January 9, Vân Thiêng, “Những gợi mở của Tổng Bí thư Tô Lâm”, in Báo điện tử Dân trí[1]:
      Cùng với lưu ý một số nội dung, định hướng trọng tâm, Tổng Bí thư cũng đã nêu những câu hỏi gợi mở ở tầm cao chiến lược. Theo tôi, đây là những gợi mở thực sự ấn tượng và đều là những việc cần làm ngay.
      (please add an English translation of this quotation)
    • 2024 July 25, Ngô Vương Anh, “Những gợi mở của Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng về phát triển văn hóa”, in Báo Thanh Niên[2]:
      Tháng 11.2022, Hội thảo quốc gia "Hệ giá trị quốc gia, hệ giá trị văn hóa, hệ giá trị gia đình và chuẩn mực con người Việt Nam trong thời kỳ mới" được tổ chức. Hội thảo quy tụ nhiều nhà nghiên cứu, quản lý văn hóa với 80 bài tham luận. Kim chỉ nam của hội thảo chính là những gợi mở của Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng từ Hội nghị Văn hóa toàn quốc hồi tháng 11.2021.
      [...]
      Tổng Bí thư có những gợi mở quan trọng về những thành tố trong các hệ giá trị, trong đó, hệ giá trị văn hóa bao gồm các thành tố: dân tộc, dân chủ, nhân văn, khoa học.
      (please add an English translation of this quotation)
    • [2022 May 16, Nguyễn Khánh, “Những gợi mở cho kinh tế Việt Nam từ Harvard”, in Tuổi Trẻ Online[3]: