gọn hơ

Vietnamese

Pronunciation

  • (Hà Nội) IPA(key): [ɣɔn˧˨ʔ həː˧˧]
  • (Huế) IPA(key): [ɣɔŋ˨˩ʔ həː˧˧]
  • (Saigon) IPA(key): [ɣɔŋ˨˩˨ həː˧˧]

Adjective

gọn

  1. (dialectal, colloquial) fast and efficient
    • 2005, Nguyễn Ngọc Tư, “Thương quá rau răm”, in Cánh đồng bất tận, NXB Trẻ:
      Chỉ tội, câu nói gọn hơ vậy mà ông chưa có dịp gởi lời.
      Just a pity; such a terse line but still he had no chance to say it.