gầy gò
Vietnamese
Etymology
-o reduplication (A tone) of gầy.
Pronunciation
Adjective
gầy gò
- very thin; skinny
- 1975, “Chỉ chừng đó thôi [Just Being Like That]”, Phạm Duy (music):
- Khi xưa em gầy gò đi ngang qua nhà thờ,
Trông như con mèo khờ chờ bàn tay nâng đỡ.- There once was a skinny girl passing by the church,
looking as if she were a foolish kitty waiting for a helping hand.
- There once was a skinny girl passing by the church,