Vietnamese
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [zʊwŋ͡m˧˧ tʊwŋ͡m˧˦]
- (Huế) IPA(key): [jʊwŋ͡m˧˧ tʊwŋ͡m˦˧˥]
- (Saigon) IPA(key): [jʊwŋ͡m˧˧ tʊwŋ͡m˦˥]
Verb
dung túng
- to turn a blind eye
2016, chapter 4, in Nguyễn Đức Vịnh, transl., Đừng nói chuyện với cô ấy, part I, NXB Phụ Nữ, translation of 别和她说话 by Yù Jǐn (Ngộ Cẩn):Mẹ kế cô ta rất xấu tính, thường xuyên đánh mắng cô ta, cha cô ta thì lại dung túng vợ, chẳng bao giờ chịu bảo vệ con gái.- Her stepmother was very mean and often beat and scolded her, and her father let his wife do and never protected his daughter.