chi bằng

Vietnamese

Pronunciation

  • (Hà Nội) IPA(key): [t͡ɕi˧˧ ʔɓaŋ˨˩]
  • (Huế) IPA(key): [t͡ɕɪj˧˧ ʔɓaŋ˦˩]
  • (Saigon) IPA(key): [cɪj˧˧ ʔɓaŋ˨˩]

Conjunction

chi bằng

  1. to say nothing of
    Synonyms: huống hồ, huống chi, huống gì
    • 1886, Huỳnh Tịnh Của, Chuyện giải buồn, NXB Quản Hạt, page 71:
      Người anh bàn với vợ rằng: dẫu em mình có bụng bất nhơn, sau cũng là tay chơn mình, nó đi đi thì mình quạnh quẽ, chi bằng trả giấy mà châu cấp cho nó.
      The older brother said to his wife: "Even if our younger sister is ungrateful, she’s still our flesh and blood. If she leaves, we’ll be left in loneliness. We might as well return the documents and provide her with some support."