chiếu mở
Vietnamese
Etymology
chiếu
(
“
to
check
(in board game)
”
)
+
mở
(
“
to
open
”
)
.
Pronunciation
(
Hà Nội
)
IPA
(key)
:
[t͡ɕiəw˧˦ məː˧˩]
(
Huế
)
IPA
(key)
:
[t͡ɕiw˨˩˦ məː˧˨]
(
Saigon
)
IPA
(key)
:
[ciw˦˥ məː˨˩˦]
Noun
chiếu
mở
(
chess
)
discovered check
Synonym:
chiếu rút