chảnh
Vietnamese
Etymology
Pronunciation
Adjective
chảnh
Derived terms
- chảnh chó
References
- Diễm Thư (14 August 2007), “Chuyện “chảnh” của "giới nghệ"”, in Công an Nhân dân [The People's Publis Security] (in Vietnamese): “Theo nhà ngữ học Nguyễn Đức Dương, “chảnh” là một từ địa phương Nam bộ được giới trẻ sử dụng khá phổ biến trong những năm gần đây, có nghĩa là “lên mặt, làm cao, tỏ vẻ ta đây”.”