chơi ác

Vietnamese

Etymology

chơi (to play) +‎ ác (, evil; cruel).

Pronunciation

  • (Hà Nội) IPA(key): [t͡ɕəːj˧˧ ʔaːk̚˧˦]
  • (Huế) IPA(key): [t͡ɕəːj˧˧ ʔaːk̚˦˧˥]
  • (Saigon) IPA(key): [cəːj˧˧ ʔaːk̚˦˥]

Verb

chơi ác

  1. to play a cruel trick (on); to make mischief (for)
    • 1939, Nguyễn Tuân, Chữ người tử tù:
      Ông trời nhiều khi chơi ác, đem đày ải những cái thuần khiết vào giữa một đống cặn bã.
      God is sometimes cruel, banishing the pure into a pile of scum.