cố nhân

Vietnamese

Etymology

    Sino-Vietnamese word from 故人.

    Pronunciation

    • (Hà Nội) IPA(key): [ko˧˦ ɲən˧˧]
    • (Huế) IPA(key): [kow˨˩˦ ɲəŋ˧˧]
    • (Saigon) IPA(key): [kow˦˥ ɲəŋ˧˧]

    Noun

    cố nhân

    1. old friend
      • (Can we date this quote?), “Cỏ Úa”:
        Hỡi cố nhân ơi chuyện thần tiên xa vời
        Tình đã như vôi mong chi còn chung đôi
        Cứ cúi mặt đi để nghe đời lầm lỡ
        Đừng níu thời gian cho thêm sầu vương mang []
        (please add an English translation of this quotation)