có điều

Vietnamese

Etymology

+‎ điều.

Pronunciation

  • (Hà Nội) IPA(key): [kɔ˧˦ ʔɗiəw˨˩]
  • (Huế) IPA(key): [kɔ˨˩˦ ʔɗiw˦˩]
  • (Saigon) IPA(key): [kɔ˦˥ ʔɗiw˨˩]

Conjunction

điều

  1. yet; but
    Nó làm được, có điều không mấy suôn sẻ.
    He's capable yet rather difficult in his conducting.